Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NZD sang JPY

1 Đô la New Zealand bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NZD = 89,412 JPY1 JPY = 0,01118 NZDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
88,372
Cao nhất
89,902
Trung bình
89,044
Thay đổi
−0,11%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202689,412+0,022 · +0,02%
23 thg 10, 202689,39−0,283 · −0,32%
22 thg 10, 202689,673−0,031 · −0,03%
21 thg 10, 202689,703−0,199 · −0,22%
20 thg 10, 202689,902+0,503 · +0,56%
19 thg 10, 202689,399+0,086 · +0,10%
18 thg 10, 202689,313−0,001 · 0,00%
17 thg 10, 202689,314+0,049 · +0,05%
16 thg 10, 202689,265+0,542 · +0,61%
15 thg 10, 202688,723−0,259 · −0,29%
14 thg 10, 202688,982+0,421 · +0,48%
13 thg 10, 202688,561−0,179 · −0,20%
12 thg 10, 202688,739−0,340 · −0,38%
11 thg 10, 202689,079+0,220 · +0,25%
10 thg 10, 202688,86−0,042 · −0,05%
9 thg 10, 202688,902+0,258 · +0,29%
8 thg 10, 202688,644−0,154 · −0,17%
7 thg 10, 202688,798+0,298 · +0,34%
6 thg 10, 202688,50+0,127 · +0,14%
5 thg 10, 202688,372−0,260 · −0,29%
4 thg 10, 202688,632−0,005 · −0,01%
3 thg 10, 202688,637+0,021 · +0,02%
2 thg 10, 202688,616−0,349 · −0,39%
1 thg 10, 202688,965+0,331 · +0,37%
30 thg 9, 202688,634−0,470 · −0,53%
29 thg 9, 202689,104−0,388 · −0,43%
28 thg 9, 202689,492+0,390 · +0,44%
27 thg 9, 202689,102−0,002 · 0,00%
26 thg 9, 202689,104−0,403 · −0,45%
25 thg 9, 202689,507

Số tiền phổ biến

  • 1 NZD89,41 JPY
  • 5 NZD447,06 JPY
  • 10 NZD894,12 JPY
  • 25 NZD2.235,29 JPY
  • 50 NZD4.470,58 JPY
  • 100 NZD8.941,16 JPY
  • 500 NZD44.705,8 JPY
  • 1.000 NZD89.411,59 JPY
  • 10 JPY0,1118 NZD
  • 50 JPY0,5592 NZD
  • 100 JPY1,12 NZD
  • 500 JPY5,59 NZD
  • 1.000 JPY11,18 NZD
  • 5.000 JPY55,92 NZD
  • 10.000 JPY111,84 NZD
  • 50.000 JPY559,21 NZD
  • 100.000 JPY1.118,42 NZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NZD sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NZD = 89,412 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,01118 NZD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NZD sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,11%: thấp nhất 88,372, cao nhất 89,902, trung bình 89,044 JPY cho 1 NZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.