Tất cả tỷ giá

Tỷ giá JPY sang IQD

1 Yên Nhật bằng bao nhiêu Dinar Iraq hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 JPY = 9,662 IQD1 IQD = 0,1035 JPYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,268
Cao nhất
9,662
Trung bình
8,942
Thay đổi
+16,09%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20269,662+0,007 · +0,07%
23 thg 10, 20269,655+0,043 · +0,44%
22 thg 10, 20269,613+0,038 · +0,40%
21 thg 10, 20269,574+0,011 · +0,12%
20 thg 10, 20269,563−0,055 · −0,57%
19 thg 10, 20269,618+0,049 · +0,51%
18 thg 10, 20269,569−0,024 · −0,25%
17 thg 10, 20269,593−0,004 · −0,04%
16 thg 10, 20269,597−0,001 · −0,01%
15 thg 10, 20269,597+0,037 · +0,38%
14 thg 10, 20269,561+0,017 · +0,18%
13 thg 10, 20269,543−0,017 · −0,17%
12 thg 10, 20269,56+0,188 · +2,01%
11 thg 10, 20269,372+0,382 · +4,25%
10 thg 10, 20268,989−0,566 · −5,92%
9 thg 10, 20269,555+1,249 · +15,04%
8 thg 10, 20268,306+0,037 · +0,44%
7 thg 10, 20268,27+0,001 · +0,01%
6 thg 10, 20268,268−0,014 · −0,17%
5 thg 10, 20268,282−0,019 · −0,23%
4 thg 10, 20268,301−0,001 · −0,01%
3 thg 10, 20268,302−0,042 · −0,51%
2 thg 10, 20268,344+0,067 · +0,81%
1 thg 10, 20268,277−0,063 · −0,75%
30 thg 9, 20268,339+0,017 · +0,21%
29 thg 9, 20268,322+0,011 · +0,13%
28 thg 9, 20268,312−0,018 · −0,22%
27 thg 9, 20268,33+0,002 · +0,02%
26 thg 9, 20268,328+0,056 · +0,68%
25 thg 9, 20268,272−0,051 · −0,61%

Số tiền phổ biến

  • 10 JPY96,62 IQD
  • 50 JPY483,1 IQD
  • 100 JPY966,2 IQD
  • 500 JPY4.831 IQD
  • 1.000 JPY9.662,01 IQD
  • 5.000 JPY48.310,03 IQD
  • 10.000 JPY96.620,06 IQD
  • 50.000 JPY483.100,3 IQD
  • 100.000 JPY966.200,6 IQD
  • 10 IQD1,03 JPY
  • 50 IQD5,17 JPY
  • 100 IQD10,35 JPY
  • 250 IQD25,87 JPY
  • 500 IQD51,75 JPY
  • 1.000 IQD103,5 JPY
  • 5.000 IQD517,49 JPY
  • 10.000 IQD1.034,98 JPY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá JPY sang IQD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 JPY = 9,662 IQD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 IQD = 0,1035 JPY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá JPY sang IQD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +16,09%: thấp nhất 8,268, cao nhất 9,662, trung bình 8,942 IQD cho 1 JPY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.