Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ISK sang KGS

1 Króna Iceland bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ISK = 0,71832 KGS1 KGS = 1,392 ISKCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,71294
Cao nhất
0,72742
Trung bình
0,7201
Thay đổi
−0,88%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,71832+0,00007 · +0,01%
24 thg 10, 20260,71825−0,00183 · −0,25%
23 thg 10, 20260,72008−0,00181 · −0,25%
22 thg 10, 20260,72189+0,00090 · +0,13%
21 thg 10, 20260,72099−0,00049 · −0,07%
20 thg 10, 20260,72148+0,00042 · +0,06%
19 thg 10, 20260,72106−0,00050 · −0,07%
18 thg 10, 20260,72156−0,00016 · −0,02%
17 thg 10, 20260,72172+0,00028 · +0,04%
16 thg 10, 20260,72144+0,00185 · +0,26%
15 thg 10, 20260,7196−0,00038 · −0,05%
14 thg 10, 20260,71997+0,00223 · +0,31%
13 thg 10, 20260,71774+0,00173 · +0,24%
12 thg 10, 20260,71601−0,00013 · −0,02%
11 thg 10, 20260,71614−0,00001 · 0,00%
10 thg 10, 20260,71615−0,00227 · −0,32%
9 thg 10, 20260,71842+0,00313 · +0,44%
8 thg 10, 20260,71529−0,00042 · −0,06%
7 thg 10, 20260,7157−0,00059 · −0,08%
6 thg 10, 20260,7163+0,00336 · +0,47%
5 thg 10, 20260,71294−0,00452 · −0,63%
4 thg 10, 20260,717460,00000 · 0,00%
3 thg 10, 20260,71746−0,00089 · −0,12%
2 thg 10, 20260,71835−0,00401 · −0,56%
1 thg 10, 20260,72236−0,00211 · −0,29%
30 thg 9, 20260,72447−0,00093 · −0,13%
29 thg 9, 20260,7254−0,00165 · −0,23%
28 thg 9, 20260,72705−0,00037 · −0,05%
27 thg 9, 20260,72742+0,00001 · 0,00%
26 thg 9, 20260,72741+0,00270 · +0,37%

Số tiền phổ biến

  • 10 ISK7,18 KGS
  • 50 ISK35,92 KGS
  • 100 ISK71,83 KGS
  • 250 ISK179,58 KGS
  • 500 ISK359,16 KGS
  • 1.000 ISK718,32 KGS
  • 5.000 ISK3.591,6 KGS
  • 10.000 ISK7.183,21 KGS
  • 10 KGS13,92 ISK
  • 50 KGS69,61 ISK
  • 100 KGS139,21 ISK
  • 500 KGS696,07 ISK
  • 1.000 KGS1.392,14 ISK
  • 5.000 KGS6.960,68 ISK
  • 10.000 KGS13.921,36 ISK
  • 50.000 KGS69.606,78 ISK
  • 100.000 KGS139.213,56 ISK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ISK sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ISK = 0,71832 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 1,392 ISK. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ISK sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,88%: thấp nhất 0,71294, cao nhất 0,72742, trung bình 0,7201 KGS cho 1 ISK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.