Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ISK sang JPY

1 Króna Iceland bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ISK = 1,288 JPY1 JPY = 0,77637 ISKCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,288
Cao nhất
1,312
Trung bình
1,30
Thay đổi
−1,10%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,288−0,004 · −0,32%
23 thg 10, 20261,292−0,010 · −0,74%
22 thg 10, 20261,302−0,001 · −0,09%
21 thg 10, 20261,303−0,002 · −0,18%
20 thg 10, 20261,305+0,002 · +0,16%
19 thg 10, 20261,303−0,001 · −0,05%
18 thg 10, 20261,3040,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,304+0,002 · +0,14%
16 thg 10, 20261,302+0,005 · +0,36%
15 thg 10, 20261,298−0,004 · −0,34%
14 thg 10, 20261,302+0,003 · +0,25%
13 thg 10, 20261,299+0,002 · +0,17%
12 thg 10, 20261,2970,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,2960,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,296−0,002 · −0,17%
9 thg 10, 20261,299+0,004 · +0,34%
8 thg 10, 20261,294−0,003 · −0,19%
7 thg 10, 20261,297+0,002 · +0,13%
6 thg 10, 20261,295+0,006 · +0,49%
5 thg 10, 20261,289−0,006 · −0,49%
4 thg 10, 20261,2950,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,295−0,002 · −0,12%
2 thg 10, 20261,297−0,011 · −0,86%
1 thg 10, 20261,308+0,006 · +0,46%
30 thg 9, 20261,302−0,004 · −0,34%
29 thg 9, 20261,306−0,005 · −0,39%
28 thg 9, 20261,311+0,003 · +0,23%
27 thg 9, 20261,3080,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,308−0,004 · −0,31%
25 thg 9, 20261,312+0,010 · +0,76%

Số tiền phổ biến

  • 1 ISK1,29 JPY
  • 5 ISK6,44 JPY
  • 10 ISK12,88 JPY
  • 25 ISK32,2 JPY
  • 50 ISK64,4 JPY
  • 100 ISK128,8 JPY
  • 500 ISK644,02 JPY
  • 1.000 ISK1.288,05 JPY
  • 10 JPY7,76 ISK
  • 50 JPY38,82 ISK
  • 100 JPY77,64 ISK
  • 500 JPY388,18 ISK
  • 1.000 JPY776,37 ISK
  • 5.000 JPY3.881,85 ISK
  • 10.000 JPY7.763,69 ISK
  • 50.000 JPY38.818,47 ISK
  • 100.000 JPY77.636,93 ISK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ISK sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ISK = 1,288 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,77637 ISK. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ISK sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,10%: thấp nhất 1,288, cao nhất 1,312, trung bình 1,30 JPY cho 1 ISK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.