Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang SVC

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Colón El Salvador hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 2,818 SVC1 SVC = 0,35491 ILSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,812
Cao nhất
2,884
Trung bình
2,848
Thay đổi
−1,91%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,818+0,006 · +0,21%
23 thg 10, 20262,812−0,015 · −0,53%
22 thg 10, 20262,826−0,005 · −0,19%
21 thg 10, 20262,8320,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,832+0,008 · +0,28%
19 thg 10, 20262,824−0,010 · −0,34%
18 thg 10, 20262,833+0,006 · +0,20%
17 thg 10, 20262,828−0,004 · −0,13%
16 thg 10, 20262,831+0,007 · +0,26%
15 thg 10, 20262,824−0,028 · −1,00%
14 thg 10, 20262,852+0,013 · +0,45%
13 thg 10, 20262,839−0,014 · −0,50%
12 thg 10, 20262,854−0,001 · −0,05%
11 thg 10, 20262,855−0,001 · −0,05%
10 thg 10, 20262,857−0,010 · −0,33%
9 thg 10, 20262,866+0,012 · +0,44%
8 thg 10, 20262,854−0,013 · −0,46%
7 thg 10, 20262,867+0,006 · +0,20%
6 thg 10, 20262,861−0,006 · −0,21%
5 thg 10, 20262,867+0,014 · +0,50%
4 thg 10, 20262,853−0,013 · −0,47%
3 thg 10, 20262,866+0,016 · +0,56%
2 thg 10, 20262,85−0,002 · −0,07%
1 thg 10, 20262,852+0,001 · +0,03%
30 thg 9, 20262,851+0,005 · +0,17%
29 thg 9, 20262,847−0,023 · −0,79%
28 thg 9, 20262,869−0,015 · −0,52%
27 thg 9, 20262,884+0,012 · +0,42%
26 thg 9, 20262,8720,000 · 0,00%
25 thg 9, 20262,872

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS2,82 SVC
  • 5 ILS14,09 SVC
  • 10 ILS28,18 SVC
  • 50 ILS140,88 SVC
  • 100 ILS281,76 SVC
  • 500 ILS1.408,82 SVC
  • 1.000 ILS2.817,64 SVC
  • 5.000 ILS14.088,18 SVC
  • 10.000 ILS28.176,36 SVC
  • 10 SVC3,55 ILS
  • 50 SVC17,75 ILS
  • 100 SVC35,49 ILS
  • 250 SVC88,73 ILS
  • 500 SVC177,45 ILS
  • 1.000 SVC354,91 ILS
  • 5.000 SVC1.774,54 ILS
  • 10.000 SVC3.549,07 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang SVC hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 2,818 SVC theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SVC = 0,35491 ILS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang SVC thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,91%: thấp nhất 2,812, cao nhất 2,884, trung bình 2,848 SVC cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.