Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ILS sang MWK

1 Sheqel Israel mới bằng bao nhiêu Kwacha Malawi hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ILS = 557,74 MWK1 MWK = 0,001793 ILSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
557,01
Cao nhất
571,20
Trung bình
564,89
Thay đổi
−2,36%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026557,74+0,73 · +0,13%
23 thg 10, 2026557,01−2,92 · −0,52%
22 thg 10, 2026559,93−0,97 · −0,17%
21 thg 10, 2026560,90−0,46 · −0,08%
20 thg 10, 2026561,37+0,16 · +0,03%
19 thg 10, 2026561,21−0,15 · −0,03%
18 thg 10, 2026561,36+0,91 · +0,16%
17 thg 10, 2026560,45−0,59 · −0,11%
16 thg 10, 2026561,04+0,23 · +0,04%
15 thg 10, 2026560,81−4,21 · −0,75%
14 thg 10, 2026565,03+2,27 · +0,40%
13 thg 10, 2026562,76−2,50 · −0,44%
12 thg 10, 2026565,25−0,91 · −0,16%
11 thg 10, 2026566,16−2,53 · −0,44%
10 thg 10, 2026568,69+0,76 · +0,13%
9 thg 10, 2026567,93+2,72 · +0,48%
8 thg 10, 2026565,21−2,59 · −0,46%
7 thg 10, 2026567,80+1,82 · +0,32%
6 thg 10, 2026565,97−1,80 · −0,32%
5 thg 10, 2026567,77+1,36 · +0,24%
4 thg 10, 2026566,41−2,42 · −0,42%
3 thg 10, 2026568,83+3,25 · +0,58%
2 thg 10, 2026565,58−1,37 · −0,24%
1 thg 10, 2026566,95+1,25 · +0,22%
30 thg 9, 2026565,69+1,28 · +0,23%
29 thg 9, 2026564,41−4,76 · −0,84%
28 thg 9, 2026569,17−2,01 · −0,35%
27 thg 9, 2026571,18+2,60 · +0,46%
26 thg 9, 2026568,58−0,57 · −0,10%
25 thg 9, 2026569,15−2,05 · −0,36%

Số tiền phổ biến

  • 1 ILS557,74 MWK
  • 5 ILS2.788,7 MWK
  • 10 ILS5.577,4 MWK
  • 50 ILS27.886,99 MWK
  • 100 ILS55.773,98 MWK
  • 500 ILS278.869,92 MWK
  • 1.000 ILS557.739,83 MWK
  • 5.000 ILS2.788.699,17 MWK
  • 10.000 ILS5.577.398,35 MWK
  • 1.000 MWK1,79 ILS
  • 5.000 MWK8,96 ILS
  • 10.000 MWK17,93 ILS
  • 25.000 MWK44,82 ILS
  • 50.000 MWK89,65 ILS
  • 100.000 MWK179,3 ILS
  • 500.000 MWK896,48 ILS
  • 1.000.000 MWK1.792,95 ILS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ILS sang MWK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ILS = 557,74 MWK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MWK = 0,001793 ILS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ILS sang MWK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,36%: thấp nhất 557,01, cao nhất 571,20, trung bình 564,89 MWK cho 1 ILS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.