Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HUF sang KRW

1 Forint Hungary bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HUF = 4,045 KRW1 KRW = 0,24723 HUFCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,043
Cao nhất
4,23
Trung bình
4,128
Thay đổi
−4,37%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20264,045+0,001 · +0,04%
24 thg 10, 20264,043−0,012 · −0,31%
23 thg 10, 20264,056−0,014 · −0,34%
22 thg 10, 20264,069−0,016 · −0,39%
21 thg 10, 20264,085−0,005 · −0,12%
20 thg 10, 20264,09−0,032 · −0,79%
19 thg 10, 20264,122−0,006 · −0,14%
18 thg 10, 20264,1280,000 · 0,00%
17 thg 10, 20264,129−0,019 · −0,46%
16 thg 10, 20264,148−0,012 · −0,30%
15 thg 10, 20264,16+0,038 · +0,93%
14 thg 10, 20264,122+0,002 · +0,05%
13 thg 10, 20264,12+0,021 · +0,52%
12 thg 10, 20264,099+0,007 · +0,18%
11 thg 10, 20264,092−0,023 · −0,55%
10 thg 10, 20264,114−0,014 · −0,34%
9 thg 10, 20264,128+0,035 · +0,85%
8 thg 10, 20264,093−0,018 · −0,44%
7 thg 10, 20264,111+0,013 · +0,32%
6 thg 10, 20264,098+0,014 · +0,35%
5 thg 10, 20264,084−0,018 · −0,44%
4 thg 10, 20264,102+0,001 · +0,01%
3 thg 10, 20264,102−0,037 · −0,89%
2 thg 10, 20264,139−0,053 · −1,26%
1 thg 10, 20264,191+0,003 · +0,07%
30 thg 9, 20264,188−0,011 · −0,25%
29 thg 9, 20264,199−0,028 · −0,66%
28 thg 9, 20264,227−0,001 · −0,01%
27 thg 9, 20264,227+0,001 · +0,03%
26 thg 9, 20264,226−0,004 · −0,09%

Số tiền phổ biến

  • 1 HUF4,04 KRW
  • 5 HUF20,22 KRW
  • 10 HUF40,45 KRW
  • 25 HUF101,12 KRW
  • 50 HUF202,24 KRW
  • 100 HUF404,48 KRW
  • 500 HUF2.022,38 KRW
  • 1.000 HUF4.044,76 KRW
  • 100 KRW24,72 HUF
  • 500 KRW123,62 HUF
  • 1.000 KRW247,23 HUF
  • 5.000 KRW1.236,17 HUF
  • 10.000 KRW2.472,33 HUF
  • 50.000 KRW12.361,67 HUF
  • 100.000 KRW24.723,34 HUF
  • 500.000 KRW123.616,68 HUF
  • 1.000.000 KRW247.233,35 HUF

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HUF sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HUF = 4,045 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,24723 HUF. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HUF sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −4,37%: thấp nhất 4,043, cao nhất 4,23, trung bình 4,128 KRW cho 1 HUF.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.