Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HNL sang KRW

1 Lempira Honduras bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HNL = 49,183 KRW1 KRW = 0,02033 HNLCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
49,117
Cao nhất
50,729
Trung bình
49,914
Thay đổi
−3,05%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202649,183+0,066 · +0,14%
24 thg 10, 202649,117−0,229 · −0,46%
23 thg 10, 202649,346+0,062 · +0,12%
22 thg 10, 202649,284−0,101 · −0,20%
21 thg 10, 202649,385−0,009 · −0,02%
20 thg 10, 202649,395−0,166 · −0,34%
19 thg 10, 202649,561−0,014 · −0,03%
18 thg 10, 202649,575+0,022 · +0,04%
17 thg 10, 202649,553−0,368 · −0,74%
16 thg 10, 202649,922−0,173 · −0,35%
15 thg 10, 202650,095+0,273 · +0,55%
14 thg 10, 202649,821−0,295 · −0,59%
13 thg 10, 202650,116+0,347 · +0,70%
12 thg 10, 202649,769−0,024 · −0,05%
11 thg 10, 202649,793+0,014 · +0,03%
10 thg 10, 202649,779−0,232 · −0,46%
9 thg 10, 202650,012+0,168 · +0,34%
8 thg 10, 202649,844−0,024 · −0,05%
7 thg 10, 202649,869−0,197 · −0,39%
6 thg 10, 202650,066+0,027 · +0,05%
5 thg 10, 202650,039+0,135 · +0,27%
4 thg 10, 202649,903+0,021 · +0,04%
3 thg 10, 202649,882−0,653 · −1,29%
2 thg 10, 202650,535+0,091 · +0,18%
1 thg 10, 202650,444−0,027 · −0,05%
30 thg 9, 202650,471−0,082 · −0,16%
29 thg 9, 202650,553−0,043 · −0,09%
28 thg 9, 202650,596+0,241 · +0,48%
27 thg 9, 202650,355+0,010 · +0,02%
26 thg 9, 202650,345−0,383 · −0,76%

Số tiền phổ biến

  • 1 HNL49,18 KRW
  • 5 HNL245,92 KRW
  • 10 HNL491,83 KRW
  • 25 HNL1.229,59 KRW
  • 50 HNL2.459,17 KRW
  • 100 HNL4.918,35 KRW
  • 500 HNL24.591,73 KRW
  • 1.000 HNL49.183,46 KRW
  • 100 KRW2,03 HNL
  • 500 KRW10,17 HNL
  • 1.000 KRW20,33 HNL
  • 5.000 KRW101,66 HNL
  • 10.000 KRW203,32 HNL
  • 50.000 KRW1.016,6 HNL
  • 100.000 KRW2.033,2 HNL
  • 500.000 KRW10.166,02 HNL
  • 1.000.000 KRW20.332,04 HNL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HNL sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HNL = 49,183 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,02033 HNL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HNL sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,05%: thấp nhất 49,117, cao nhất 50,729, trung bình 49,914 KRW cho 1 HNL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.