Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GYD sang UZS

1 Đô la Guyana bằng bao nhiêu Som Uzbekistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GYD = 56,624 UZS1 UZS = 0,01766 GYDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
56,119
Cao nhất
57,832
Trung bình
56,803
Thay đổi
+0,25%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202656,624−0,450 · −0,79%
24 thg 10, 202657,073+0,123 · +0,22%
23 thg 10, 202656,95−0,182 · −0,32%
22 thg 10, 202657,132−0,398 · −0,69%
21 thg 10, 202657,53+0,146 · +0,25%
20 thg 10, 202657,384−0,222 · −0,39%
19 thg 10, 202657,606−0,110 · −0,19%
18 thg 10, 202657,716−0,116 · −0,20%
17 thg 10, 202657,832+0,535 · +0,93%
16 thg 10, 202657,297+0,238 · +0,42%
15 thg 10, 202657,059+0,023 · +0,04%
14 thg 10, 202657,035+0,099 · +0,17%
13 thg 10, 202656,936+0,057 · +0,10%
12 thg 10, 202656,88−0,046 · −0,08%
11 thg 10, 202656,926+0,164 · +0,29%
10 thg 10, 202656,762−0,034 · −0,06%
9 thg 10, 202656,796+0,382 · +0,68%
8 thg 10, 202656,414+0,112 · +0,20%
7 thg 10, 202656,302−0,049 · −0,09%
6 thg 10, 202656,35+0,008 · +0,01%
5 thg 10, 202656,342−0,005 · −0,01%
4 thg 10, 202656,347−0,231 · −0,41%
3 thg 10, 202656,579+0,316 · +0,56%
2 thg 10, 202656,263+0,087 · +0,16%
1 thg 10, 202656,175−0,325 · −0,57%
30 thg 9, 202656,50+0,173 · +0,31%
29 thg 9, 202656,327+0,208 · +0,37%
28 thg 9, 202656,119−0,410 · −0,73%
27 thg 9, 202656,529−0,083 · −0,15%
26 thg 9, 202656,613+0,129 · +0,23%

Số tiền phổ biến

  • 1 GYD56,62 UZS
  • 5 GYD283,12 UZS
  • 10 GYD566,24 UZS
  • 25 GYD1.415,59 UZS
  • 50 GYD2.831,19 UZS
  • 100 GYD5.662,37 UZS
  • 500 GYD28.311,85 UZS
  • 1.000 GYD56.623,71 UZS
  • 1.000 UZS17,66 GYD
  • 5.000 UZS88,3 GYD
  • 10.000 UZS176,6 GYD
  • 50.000 UZS883,02 GYD
  • 100.000 UZS1.766,04 GYD
  • 500.000 UZS8.830,22 GYD
  • 1.000.000 UZS17.660,45 GYD
  • 5.000.000 UZS88.302,24 GYD
  • 10.000.000 UZS176.604,48 GYD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GYD sang UZS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GYD = 56,624 UZS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UZS = 0,01766 GYD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GYD sang UZS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,25%: thấp nhất 56,119, cao nhất 57,832, trung bình 56,803 UZS cho 1 GYD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.