Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GMD sang JPY

1 Dalasi Gambia bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GMD = 2,124 JPY1 JPY = 0,47084 GMDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,118
Cao nhất
2,152
Trung bình
2,132
Thay đổi
−0,49%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,124+0,006 · +0,28%
23 thg 10, 20262,118−0,014 · −0,63%
22 thg 10, 20262,131+0,005 · +0,24%
21 thg 10, 20262,126−0,009 · −0,40%
20 thg 10, 20262,135+0,002 · +0,10%
19 thg 10, 20262,133+0,015 · +0,71%
18 thg 10, 20262,118−0,031 · −1,45%
17 thg 10, 20262,149+0,019 · +0,89%
16 thg 10, 20262,13+0,009 · +0,40%
15 thg 10, 20262,1220,000 · 0,00%
14 thg 10, 20262,122−0,002 · −0,07%
13 thg 10, 20262,123−0,015 · −0,68%
12 thg 10, 20262,138+0,007 · +0,32%
11 thg 10, 20262,131−0,020 · −0,95%
10 thg 10, 20262,152+0,023 · +1,10%
9 thg 10, 20262,128−0,002 · −0,09%
8 thg 10, 20262,13−0,005 · −0,23%
7 thg 10, 20262,135−0,001 · −0,05%
6 thg 10, 20262,136+0,002 · +0,10%
5 thg 10, 20262,1340,000 · 0,00%
4 thg 10, 20262,134−0,014 · −0,66%
3 thg 10, 20262,149+0,016 · +0,76%
2 thg 10, 20262,133+0,001 · +0,03%
1 thg 10, 20262,132+0,014 · +0,67%
30 thg 9, 20262,118−0,002 · −0,10%
29 thg 9, 20262,12−0,013 · −0,59%
28 thg 9, 20262,132+0,003 · +0,16%
27 thg 9, 20262,129−0,012 · −0,57%
26 thg 9, 20262,141+0,002 · +0,08%
25 thg 9, 20262,139+0,005 · +0,24%

Số tiền phổ biến

  • 1 GMD2,12 JPY
  • 5 GMD10,62 JPY
  • 10 GMD21,24 JPY
  • 25 GMD53,1 JPY
  • 50 GMD106,19 JPY
  • 100 GMD212,39 JPY
  • 500 GMD1.061,94 JPY
  • 1.000 GMD2.123,87 JPY
  • 10 JPY4,71 GMD
  • 50 JPY23,54 GMD
  • 100 JPY47,08 GMD
  • 500 JPY235,42 GMD
  • 1.000 JPY470,84 GMD
  • 5.000 JPY2.354,19 GMD
  • 10.000 JPY4.708,38 GMD
  • 50.000 JPY23.541,89 GMD
  • 100.000 JPY47.083,77 GMD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GMD sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GMD = 2,124 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,47084 GMD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GMD sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,49%: thấp nhất 2,118, cao nhất 2,152, trung bình 2,132 JPY cho 1 GMD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.