Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GMD sang RUB

1 Dalasi Gambia bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GMD = 1,088 RUB1 RUB = 0,91939 GMDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,088
Cao nhất
1,158
Trung bình
1,132
Thay đổi
−5,10%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,088−0,017 · −1,58%
23 thg 10, 20261,105+0,004 · +0,38%
22 thg 10, 20261,101−0,009 · −0,81%
21 thg 10, 20261,11−0,007 · −0,64%
20 thg 10, 20261,117−0,019 · −1,71%
19 thg 10, 20261,137+0,009 · +0,81%
18 thg 10, 20261,127+0,004 · +0,34%
17 thg 10, 20261,124−0,006 · −0,57%
16 thg 10, 20261,13+0,005 · +0,43%
15 thg 10, 20261,1250,000 · 0,00%
14 thg 10, 20261,125−0,001 · −0,06%
13 thg 10, 20261,126−0,024 · −2,13%
12 thg 10, 20261,15+0,003 · +0,30%
11 thg 10, 20261,147−0,011 · −0,96%
10 thg 10, 20261,158+0,013 · +1,17%
9 thg 10, 20261,144−0,007 · −0,60%
8 thg 10, 20261,151+0,009 · +0,76%
7 thg 10, 20261,142−0,004 · −0,34%
6 thg 10, 20261,146+0,014 · +1,25%
5 thg 10, 20261,132+0,006 · +0,50%
4 thg 10, 20261,127−0,012 · −1,09%
3 thg 10, 20261,139+0,013 · +1,13%
2 thg 10, 20261,126+0,003 · +0,29%
1 thg 10, 20261,123−0,005 · −0,48%
30 thg 9, 20261,128−0,009 · −0,79%
29 thg 9, 20261,138−0,003 · −0,28%
28 thg 9, 20261,141−0,001 · −0,07%
27 thg 9, 20261,141−0,007 · −0,62%
26 thg 9, 20261,1490,000 · 0,00%
25 thg 9, 20261,148+0,002 · +0,20%

Số tiền phổ biến

  • 1 GMD1,09 RUB
  • 5 GMD5,44 RUB
  • 10 GMD10,88 RUB
  • 25 GMD27,19 RUB
  • 50 GMD54,38 RUB
  • 100 GMD108,77 RUB
  • 500 GMD543,84 RUB
  • 1.000 GMD1.087,68 RUB
  • 10 RUB9,19 GMD
  • 50 RUB45,97 GMD
  • 100 RUB91,94 GMD
  • 500 RUB459,69 GMD
  • 1.000 RUB919,39 GMD
  • 5.000 RUB4.596,94 GMD
  • 10.000 RUB9.193,87 GMD
  • 50.000 RUB45.969,35 GMD
  • 100.000 RUB91.938,71 GMD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GMD sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GMD = 1,088 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,91939 GMD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GMD sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,10%: thấp nhất 1,088, cao nhất 1,158, trung bình 1,132 RUB cho 1 GMD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.