Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GHS sang INR

1 Cedi Ghana bằng bao nhiêu Rupee Ấn Độ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GHS = 8,166 INR1 INR = 0,12245 GHSCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,118
Cao nhất
8,262
Trung bình
8,18
Thay đổi
−0,89%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20268,166−0,013 · −0,16%
25 thg 10, 20268,179−0,006 · −0,08%
24 thg 10, 20268,186+0,018 · +0,23%
23 thg 10, 20268,167+0,049 · +0,60%
22 thg 10, 20268,119−0,022 · −0,27%
21 thg 10, 20268,14−0,016 · −0,20%
20 thg 10, 20268,157+0,039 · +0,48%
19 thg 10, 20268,118−0,037 · −0,45%
18 thg 10, 20268,154+0,028 · +0,34%
17 thg 10, 20268,127−0,013 · −0,16%
16 thg 10, 20268,139−0,007 · −0,09%
15 thg 10, 20268,147+0,026 · +0,31%
14 thg 10, 20268,121−0,008 · −0,10%
13 thg 10, 20268,129−0,005 · −0,06%
12 thg 10, 20268,134−0,085 · −1,04%
11 thg 10, 20268,22+0,078 · +0,96%
10 thg 10, 20268,142−0,068 · −0,83%
9 thg 10, 20268,21+0,011 · +0,13%
8 thg 10, 20268,199−0,005 · −0,06%
7 thg 10, 20268,204+0,003 · +0,03%
6 thg 10, 20268,201−0,025 · −0,30%
5 thg 10, 20268,226+0,030 · +0,37%
4 thg 10, 20268,196−0,001 · −0,01%
3 thg 10, 20268,1970,000 · 0,00%
2 thg 10, 20268,196+0,007 · +0,09%
1 thg 10, 20268,189−0,030 · −0,37%
30 thg 9, 20268,22−0,031 · −0,37%
29 thg 9, 20268,25−0,011 · −0,14%
28 thg 9, 20268,262+0,018 · +0,21%
27 thg 9, 20268,244+0,005 · +0,06%

Số tiền phổ biến

  • 1 GHS8,17 INR
  • 5 GHS40,83 INR
  • 10 GHS81,66 INR
  • 25 GHS204,16 INR
  • 50 GHS408,31 INR
  • 100 GHS816,63 INR
  • 500 GHS4.083,14 INR
  • 1.000 GHS8.166,28 INR
  • 10 INR1,22 GHS
  • 50 INR6,12 GHS
  • 100 INR12,25 GHS
  • 500 INR61,23 GHS
  • 1.000 INR122,45 GHS
  • 5.000 INR612,27 GHS
  • 10.000 INR1.224,55 GHS
  • 50.000 INR6.122,74 GHS
  • 100.000 INR12.245,48 GHS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GHS sang INR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GHS = 8,166 INR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 INR = 0,12245 GHS. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GHS sang INR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,89%: thấp nhất 8,118, cao nhất 8,262, trung bình 8,18 INR cho 1 GHS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.