Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GHS sang RUB

1 Cedi Ghana bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GHS = 6,925 RUB1 RUB = 0,14441 GHSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,925
Cao nhất
7,332
Trung bình
7,176
Thay đổi
−5,45%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20266,925−0,132 · −1,87%
23 thg 10, 20267,057+0,049 · +0,70%
22 thg 10, 20267,007−0,093 · −1,32%
21 thg 10, 20267,101−0,025 · −0,36%
20 thg 10, 20267,126−0,085 · −1,18%
19 thg 10, 20267,211−0,007 · −0,10%
18 thg 10, 20267,218+0,149 · +2,10%
17 thg 10, 20267,07−0,128 · −1,78%
16 thg 10, 20267,198+0,022 · +0,31%
15 thg 10, 20267,176+0,002 · +0,03%
14 thg 10, 20267,173+0,010 · +0,14%
13 thg 10, 20267,163−0,075 · −1,04%
12 thg 10, 20267,2390,000 · 0,00%
11 thg 10, 20267,238+0,058 · +0,81%
10 thg 10, 20267,18−0,045 · −0,62%
9 thg 10, 20267,225−0,020 · −0,27%
8 thg 10, 20267,245+0,041 · +0,57%
7 thg 10, 20267,204−0,013 · −0,17%
6 thg 10, 20267,216+0,064 · +0,89%
5 thg 10, 20267,153+0,053 · +0,74%
4 thg 10, 20267,10−0,031 · −0,43%
3 thg 10, 20267,131+0,034 · +0,48%
2 thg 10, 20267,097−0,020 · −0,28%
1 thg 10, 20267,116−0,056 · −0,78%
30 thg 9, 20267,173−0,084 · −1,15%
29 thg 9, 20267,256−0,010 · −0,13%
28 thg 9, 20267,266+0,006 · +0,08%
27 thg 9, 20267,26−0,004 · −0,06%
26 thg 9, 20267,264−0,068 · −0,92%
25 thg 9, 20267,332+0,008 · +0,11%

Số tiền phổ biến

  • 1 GHS6,92 RUB
  • 5 GHS34,62 RUB
  • 10 GHS69,25 RUB
  • 25 GHS173,12 RUB
  • 50 GHS346,24 RUB
  • 100 GHS692,48 RUB
  • 500 GHS3.462,38 RUB
  • 1.000 GHS6.924,76 RUB
  • 10 RUB1,44 GHS
  • 50 RUB7,22 GHS
  • 100 RUB14,44 GHS
  • 500 RUB72,2 GHS
  • 1.000 RUB144,41 GHS
  • 5.000 RUB722,05 GHS
  • 10.000 RUB1.444,09 GHS
  • 50.000 RUB7.220,46 GHS
  • 100.000 RUB14.440,93 GHS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GHS sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GHS = 6,925 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,14441 GHS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GHS sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,45%: thấp nhất 6,925, cao nhất 7,332, trung bình 7,176 RUB cho 1 GHS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.