Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GHS sang JPY

1 Cedi Ghana bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GHS = 13,522 JPY1 JPY = 0,07396 GHSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
13,345
Cao nhất
13,658
Trung bình
13,508
Thay đổi
−1,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202613,522−0,002 · −0,02%
23 thg 10, 202613,524−0,043 · −0,31%
22 thg 10, 202613,566−0,038 · −0,28%
21 thg 10, 202613,604−0,016 · −0,11%
20 thg 10, 202613,62+0,087 · +0,64%
19 thg 10, 202613,533−0,027 · −0,20%
18 thg 10, 202613,56+0,038 · +0,28%
17 thg 10, 202613,523−0,046 · −0,34%
16 thg 10, 202613,568+0,037 · +0,28%
15 thg 10, 202613,5310,000 · 0,00%
14 thg 10, 202613,531+0,018 · +0,13%
13 thg 10, 202613,513+0,056 · +0,42%
12 thg 10, 202613,457+0,002 · +0,02%
11 thg 10, 202613,455+0,109 · +0,82%
10 thg 10, 202613,345−0,093 · −0,70%
9 thg 10, 202613,439+0,031 · +0,23%
8 thg 10, 202613,408−0,057 · −0,42%
7 thg 10, 202613,465+0,016 · +0,12%
6 thg 10, 202613,449−0,034 · −0,25%
5 thg 10, 202613,483+0,031 · +0,23%
4 thg 10, 202613,4520,000 · 0,00%
3 thg 10, 202613,452+0,015 · +0,11%
2 thg 10, 202613,437−0,072 · −0,53%
1 thg 10, 202613,509+0,050 · +0,37%
30 thg 9, 202613,459−0,063 · −0,46%
29 thg 9, 202613,522−0,061 · −0,45%
28 thg 9, 202613,583+0,042 · +0,31%
27 thg 9, 202613,540,000 · 0,00%
26 thg 9, 202613,54−0,118 · −0,86%
25 thg 9, 202613,658

Số tiền phổ biến

  • 1 GHS13,52 JPY
  • 5 GHS67,61 JPY
  • 10 GHS135,22 JPY
  • 25 GHS338,04 JPY
  • 50 GHS676,09 JPY
  • 100 GHS1.352,17 JPY
  • 500 GHS6.760,86 JPY
  • 1.000 GHS13.521,72 JPY
  • 10 JPY0,7396 GHS
  • 50 JPY3,7 GHS
  • 100 JPY7,4 GHS
  • 500 JPY36,98 GHS
  • 1.000 JPY73,96 GHS
  • 5.000 JPY369,78 GHS
  • 10.000 JPY739,55 GHS
  • 50.000 JPY3.697,75 GHS
  • 100.000 JPY7.395,51 GHS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GHS sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GHS = 13,522 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,07396 GHS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GHS sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,00%: thấp nhất 13,345, cao nhất 13,658, trung bình 13,508 JPY cho 1 GHS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.