Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang WST

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Tala Samoa hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 1,066 WST1 WST = 0,9378 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,054
Cao nhất
1,075
Trung bình
1,067
Thay đổi
+0,28%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,0660,000 · 0,00%
24 thg 10, 20261,067+0,011 · +1,03%
23 thg 10, 20261,056−0,006 · −0,59%
22 thg 10, 20261,062+0,007 · +0,65%
21 thg 10, 20261,055−0,014 · −1,27%
20 thg 10, 20261,069−0,003 · −0,27%
19 thg 10, 20261,072−0,002 · −0,20%
18 thg 10, 20261,074−0,001 · −0,11%
17 thg 10, 20261,075+0,003 · +0,25%
16 thg 10, 20261,0720,000 · 0,00%
15 thg 10, 20261,072+0,008 · +0,76%
14 thg 10, 20261,064−0,008 · −0,70%
13 thg 10, 20261,071−0,003 · −0,29%
12 thg 10, 20261,074+0,003 · +0,29%
11 thg 10, 20261,071−0,001 · −0,12%
10 thg 10, 20261,0730,000 · 0,00%
9 thg 10, 20261,073+0,004 · +0,35%
8 thg 10, 20261,069−0,003 · −0,29%
7 thg 10, 20261,0720,000 · 0,00%
6 thg 10, 20261,072+0,003 · +0,32%
5 thg 10, 20261,069−0,005 · −0,45%
4 thg 10, 20261,074+0,002 · +0,17%
3 thg 10, 20261,072+0,009 · +0,82%
2 thg 10, 20261,063−0,003 · −0,32%
1 thg 10, 20261,067+0,004 · +0,40%
30 thg 9, 20261,062−0,003 · −0,27%
29 thg 9, 20261,065+0,008 · +0,80%
28 thg 9, 20261,057+0,001 · +0,09%
27 thg 9, 20261,056+0,002 · +0,14%
26 thg 9, 20261,054−0,009 · −0,85%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL1,07 WST
  • 5 GEL5,33 WST
  • 10 GEL10,66 WST
  • 50 GEL53,32 WST
  • 100 GEL106,63 WST
  • 500 GEL533,16 WST
  • 1.000 GEL1.066,32 WST
  • 5.000 GEL5.331,61 WST
  • 10.000 GEL10.663,22 WST
  • 10 WST9,38 GEL
  • 50 WST46,89 GEL
  • 100 WST93,78 GEL
  • 250 WST234,45 GEL
  • 500 WST468,9 GEL
  • 1.000 WST937,8 GEL
  • 5.000 WST4.689,02 GEL
  • 10.000 WST9.378,03 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang WST hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 1,066 WST theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 WST = 0,9378 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang WST thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,28%: thấp nhất 1,054, cao nhất 1,075, trung bình 1,067 WST cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.