Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang TJS

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Somoni Tajikistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 3,549 TJS1 TJS = 0,28174 GELCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,539
Cao nhất
3,563
Trung bình
3,551
Thay đổi
+0,14%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,549+0,004 · +0,11%
23 thg 10, 20263,546−0,004 · −0,11%
22 thg 10, 20263,549−0,002 · −0,04%
21 thg 10, 20263,551−0,001 · −0,04%
20 thg 10, 20263,552+0,003 · +0,08%
19 thg 10, 20263,549−0,009 · −0,25%
18 thg 10, 20263,558+0,004 · +0,12%
17 thg 10, 20263,554−0,001 · −0,01%
16 thg 10, 20263,554+0,001 · +0,03%
15 thg 10, 20263,554+0,002 · +0,06%
14 thg 10, 20263,551−0,011 · −0,32%
13 thg 10, 20263,563+0,012 · +0,34%
12 thg 10, 20263,55−0,001 · −0,02%
11 thg 10, 20263,551+0,009 · +0,24%
10 thg 10, 20263,543−0,003 · −0,10%
9 thg 10, 20263,546−0,012 · −0,33%
8 thg 10, 20263,558+0,002 · +0,07%
7 thg 10, 20263,555+0,009 · +0,26%
6 thg 10, 20263,546−0,002 · −0,05%
5 thg 10, 20263,548−0,005 · −0,13%
4 thg 10, 20263,552+0,010 · +0,29%
3 thg 10, 20263,542−0,012 · −0,33%
2 thg 10, 20263,554−0,001 · −0,03%
1 thg 10, 20263,555+0,008 · +0,24%
30 thg 9, 20263,547−0,008 · −0,21%
29 thg 9, 20263,554+0,002 · +0,05%
28 thg 9, 20263,5530,000 · 0,00%
27 thg 9, 20263,553+0,014 · +0,39%
26 thg 9, 20263,539−0,005 · −0,15%
25 thg 9, 20263,544

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL3,55 TJS
  • 5 GEL17,75 TJS
  • 10 GEL35,49 TJS
  • 50 GEL177,47 TJS
  • 100 GEL354,93 TJS
  • 500 GEL1.774,66 TJS
  • 1.000 GEL3.549,31 TJS
  • 5.000 GEL17.746,55 TJS
  • 10.000 GEL35.493,11 TJS
  • 10 TJS2,82 GEL
  • 50 TJS14,09 GEL
  • 100 TJS28,17 GEL
  • 250 TJS70,44 GEL
  • 500 TJS140,87 GEL
  • 1.000 TJS281,74 GEL
  • 5.000 TJS1.408,72 GEL
  • 10.000 TJS2.817,45 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang TJS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 3,549 TJS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TJS = 0,28174 GEL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang TJS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,14%: thấp nhất 3,539, cao nhất 3,563, trung bình 3,551 TJS cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.