Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang SAR

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Riyal Ả Rập Xê-út hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 1,445 SAR1 SAR = 0,69217 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,44
Cao nhất
1,447
Trung bình
1,444
Thay đổi
+0,20%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,445−0,001 · −0,04%
24 thg 10, 20261,445−0,001 · −0,06%
23 thg 10, 20261,446+0,001 · +0,10%
22 thg 10, 20261,4450,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,4440,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,445−0,002 · −0,13%
19 thg 10, 20261,446+0,002 · +0,13%
18 thg 10, 20261,445−0,002 · −0,11%
17 thg 10, 20261,4460,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,446+0,001 · +0,07%
15 thg 10, 20261,445+0,002 · +0,16%
14 thg 10, 20261,443−0,004 · −0,27%
13 thg 10, 20261,4470,000 · 0,00%
12 thg 10, 20261,447+0,004 · +0,29%
11 thg 10, 20261,442−0,002 · −0,12%
10 thg 10, 20261,4440,000 · 0,00%
9 thg 10, 20261,444−0,002 · −0,17%
8 thg 10, 20261,447+0,001 · +0,06%
7 thg 10, 20261,446+0,001 · +0,09%
6 thg 10, 20261,4450,000 · 0,00%
5 thg 10, 20261,445+0,001 · +0,06%
4 thg 10, 20261,444+0,002 · +0,17%
3 thg 10, 20261,442−0,001 · −0,09%
2 thg 10, 20261,443−0,001 · −0,09%
1 thg 10, 20261,444+0,001 · +0,06%
30 thg 9, 20261,4430,000 · 0,00%
29 thg 9, 20261,4440,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,443+0,001 · +0,09%
27 thg 9, 20261,442+0,002 · +0,14%
26 thg 9, 20261,44−0,002 · −0,14%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL1,44 SAR
  • 5 GEL7,22 SAR
  • 10 GEL14,45 SAR
  • 50 GEL72,24 SAR
  • 100 GEL144,47 SAR
  • 500 GEL722,36 SAR
  • 1.000 GEL1.444,73 SAR
  • 5.000 GEL7.223,64 SAR
  • 10.000 GEL14.447,28 SAR
  • 10 SAR6,92 GEL
  • 50 SAR34,61 GEL
  • 100 SAR69,22 GEL
  • 250 SAR173,04 GEL
  • 500 SAR346,09 GEL
  • 1.000 SAR692,17 GEL
  • 5.000 SAR3.460,86 GEL
  • 10.000 SAR6.921,72 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang SAR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 1,445 SAR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SAR = 0,69217 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang SAR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,20%: thấp nhất 1,44, cao nhất 1,447, trung bình 1,444 SAR cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.