Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang SAR

1 Euro bằng bao nhiêu Riyal Ả Rập Xê-út hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 4,201 SAR1 SAR = 0,23804 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,191
Cao nhất
4,272
Trung bình
4,22
Thay đổi
−1,47%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20264,201−0,001 · −0,02%
24 thg 10, 20264,202−0,004 · −0,09%
23 thg 10, 20264,205−0,011 · −0,26%
22 thg 10, 20264,216+0,006 · +0,13%
21 thg 10, 20264,211−0,003 · −0,07%
20 thg 10, 20264,214+0,002 · +0,06%
19 thg 10, 20264,211−0,004 · −0,08%
18 thg 10, 20264,2150,000 · 0,00%
17 thg 10, 20264,215+0,001 · +0,01%
16 thg 10, 20264,214+0,005 · +0,11%
15 thg 10, 20264,209+0,005 · +0,13%
14 thg 10, 20264,204+0,013 · +0,32%
13 thg 10, 20264,191−0,009 · −0,23%
12 thg 10, 20264,20−0,001 · −0,03%
11 thg 10, 20264,201+0,001 · +0,02%
10 thg 10, 20264,201−0,014 · −0,33%
9 thg 10, 20264,214+0,013 · +0,30%
8 thg 10, 20264,202−0,010 · −0,23%
7 thg 10, 20264,212+0,006 · +0,14%
6 thg 10, 20264,206+0,012 · +0,28%
5 thg 10, 20264,194−0,028 · −0,66%
4 thg 10, 20264,222+0,002 · +0,04%
3 thg 10, 20264,220,000 · 0,00%
2 thg 10, 20264,22−0,024 · −0,56%
1 thg 10, 20264,244−0,006 · −0,14%
30 thg 9, 20264,25−0,011 · −0,25%
29 thg 9, 20264,26−0,011 · −0,25%
28 thg 9, 20264,271−0,001 · −0,03%
27 thg 9, 20264,2720,000 · 0,00%
26 thg 9, 20264,272+0,008 · +0,19%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR4,2 SAR
  • 5 EUR21 SAR
  • 10 EUR42,01 SAR
  • 50 EUR210,04 SAR
  • 100 EUR420,09 SAR
  • 500 EUR2.100,45 SAR
  • 1.000 EUR4.200,89 SAR
  • 5.000 EUR21.004,45 SAR
  • 10.000 EUR42.008,91 SAR
  • 10 SAR2,38 EUR
  • 50 SAR11,9 EUR
  • 100 SAR23,8 EUR
  • 250 SAR59,51 EUR
  • 500 SAR119,02 EUR
  • 1.000 SAR238,04 EUR
  • 5.000 SAR1.190,22 EUR
  • 10.000 SAR2.380,45 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang SAR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 4,201 SAR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SAR = 0,23804 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang SAR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,47%: thấp nhất 4,191, cao nhất 4,272, trung bình 4,22 SAR cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.