Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang NOK

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Krone Na Uy hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 3,599 NOK1 NOK = 0,27789 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,597
Cao nhất
3,724
Trung bình
3,663
Thay đổi
−1,42%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,599+0,002 · +0,05%
24 thg 10, 20263,5970,000 · 0,00%
23 thg 10, 20263,597−0,011 · −0,32%
22 thg 10, 20263,609−0,011 · −0,30%
21 thg 10, 20263,619−0,004 · −0,12%
20 thg 10, 20263,624−0,011 · −0,31%
19 thg 10, 20263,635+0,003 · +0,08%
18 thg 10, 20263,632−0,004 · −0,11%
17 thg 10, 20263,636−0,009 · −0,25%
16 thg 10, 20263,645−0,011 · −0,30%
15 thg 10, 20263,656+0,002 · +0,05%
14 thg 10, 20263,654−0,039 · −1,04%
13 thg 10, 20263,693+0,002 · +0,05%
12 thg 10, 20263,691+0,015 · +0,40%
11 thg 10, 20263,676−0,004 · −0,11%
10 thg 10, 20263,681+0,004 · +0,11%
9 thg 10, 20263,676−0,016 · −0,43%
8 thg 10, 20263,692+0,002 · +0,06%
7 thg 10, 20263,69−0,008 · −0,21%
6 thg 10, 20263,698−0,026 · −0,69%
5 thg 10, 20263,724+0,017 · +0,47%
4 thg 10, 20263,706+0,006 · +0,16%
3 thg 10, 20263,700,000 · 0,00%
2 thg 10, 20263,70−0,015 · −0,41%
1 thg 10, 20263,716+0,018 · +0,50%
30 thg 9, 20263,697+0,022 · +0,60%
29 thg 9, 20263,675+0,015 · +0,40%
28 thg 9, 20263,661+0,005 · +0,14%
27 thg 9, 20263,656+0,005 · +0,14%
26 thg 9, 20263,651

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL3,6 NOK
  • 5 GEL17,99 NOK
  • 10 GEL35,99 NOK
  • 50 GEL179,93 NOK
  • 100 GEL359,85 NOK
  • 500 GEL1.799,27 NOK
  • 1.000 GEL3.598,54 NOK
  • 5.000 GEL17.992,72 NOK
  • 10.000 GEL35.985,44 NOK
  • 10 NOK2,78 GEL
  • 50 NOK13,89 GEL
  • 100 NOK27,79 GEL
  • 250 NOK69,47 GEL
  • 500 NOK138,95 GEL
  • 1.000 NOK277,89 GEL
  • 5.000 NOK1.389,45 GEL
  • 10.000 NOK2.778,9 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang NOK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 3,599 NOK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NOK = 0,27789 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang NOK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,42%: thấp nhất 3,597, cao nhất 3,724, trung bình 3,663 NOK cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.