Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang HKD

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Đô la Hồng Kông hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 3,021 HKD1 HKD = 0,33098 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,012
Cao nhất
3,028
Trung bình
3,022
Thay đổi
+0,32%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,021−0,001 · −0,04%
24 thg 10, 20263,023−0,001 · −0,05%
23 thg 10, 20263,024+0,001 · +0,04%
22 thg 10, 20263,0230,000 · 0,00%
21 thg 10, 20263,023−0,001 · −0,03%
20 thg 10, 20263,024−0,004 · −0,12%
19 thg 10, 20263,027+0,003 · +0,11%
18 thg 10, 20263,024−0,003 · −0,11%
17 thg 10, 20263,0270,000 · 0,00%
16 thg 10, 20263,026+0,002 · +0,07%
15 thg 10, 20263,024+0,005 · +0,15%
14 thg 10, 20263,02−0,008 · −0,26%
13 thg 10, 20263,0280,000 · 0,00%
12 thg 10, 20263,027+0,008 · +0,28%
11 thg 10, 20263,019−0,003 · −0,11%
10 thg 10, 20263,0220,000 · 0,00%
9 thg 10, 20263,023−0,005 · −0,18%
8 thg 10, 20263,028+0,002 · +0,06%
7 thg 10, 20263,026+0,003 · +0,10%
6 thg 10, 20263,0230,000 · 0,00%
5 thg 10, 20263,023+0,002 · +0,06%
4 thg 10, 20263,022+0,005 · +0,17%
3 thg 10, 20263,016−0,003 · −0,09%
2 thg 10, 20263,019−0,003 · −0,08%
1 thg 10, 20263,022+0,002 · +0,06%
30 thg 9, 20263,020,000 · 0,00%
29 thg 9, 20263,02+0,001 · +0,04%
28 thg 9, 20263,019+0,003 · +0,09%
27 thg 9, 20263,016+0,004 · +0,14%
26 thg 9, 20263,012

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL3,02 HKD
  • 5 GEL15,11 HKD
  • 10 GEL30,21 HKD
  • 50 GEL151,07 HKD
  • 100 GEL302,14 HKD
  • 500 GEL1.510,69 HKD
  • 1.000 GEL3.021,38 HKD
  • 5.000 GEL15.106,88 HKD
  • 10.000 GEL30.213,75 HKD
  • 10 HKD3,31 GEL
  • 50 HKD16,55 GEL
  • 100 HKD33,1 GEL
  • 250 HKD82,74 GEL
  • 500 HKD165,49 GEL
  • 1.000 HKD330,98 GEL
  • 5.000 HKD1.654,88 GEL
  • 10.000 HKD3.309,75 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang HKD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 3,021 HKD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HKD = 0,33098 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang HKD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,32%: thấp nhất 3,012, cao nhất 3,028, trung bình 3,022 HKD cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.