Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HKD sang GEL

1 Đô la Hồng Kông bằng bao nhiêu Lari Georgia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HKD = 0,33098 GEL1 GEL = 3,021 HKDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,33023
Cao nhất
0,33203
Trung bình
0,33087
Thay đổi
−0,32%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,33098+0,00014 · +0,04%
24 thg 10, 20260,33083+0,00015 · +0,05%
23 thg 10, 20260,33068−0,00014 · −0,04%
22 thg 10, 20260,33082−0,00001 · 0,00%
21 thg 10, 20260,33083+0,00009 · +0,03%
20 thg 10, 20260,33074+0,00038 · +0,12%
19 thg 10, 20260,33036−0,00037 · −0,11%
18 thg 10, 20260,33073+0,00035 · +0,11%
17 thg 10, 20260,33037−0,00005 · −0,02%
16 thg 10, 20260,33042−0,00024 · −0,07%
15 thg 10, 20260,33066−0,00049 · −0,15%
14 thg 10, 20260,33116+0,00087 · +0,26%
13 thg 10, 20260,33029−0,00005 · −0,02%
12 thg 10, 20260,33034−0,00091 · −0,28%
11 thg 10, 20260,33125+0,00037 · +0,11%
10 thg 10, 20260,33088+0,00005 · +0,02%
9 thg 10, 20260,33083+0,00059 · +0,18%
8 thg 10, 20260,33023−0,00019 · −0,06%
7 thg 10, 20260,33043−0,00032 · −0,10%
6 thg 10, 20260,33074−0,00002 · −0,01%
5 thg 10, 20260,33076−0,00019 · −0,06%
4 thg 10, 20260,33095−0,00057 · −0,17%
3 thg 10, 20260,33152+0,00031 · +0,09%
2 thg 10, 20260,33122+0,00028 · +0,08%
1 thg 10, 20260,33093−0,00020 · −0,06%
30 thg 9, 20260,331130,00000 · 0,00%
29 thg 9, 20260,33113−0,00012 · −0,04%
28 thg 9, 20260,33125−0,00030 · −0,09%
27 thg 9, 20260,33156−0,00047 · −0,14%
26 thg 9, 20260,33203

Số tiền phổ biến

  • 10 HKD3,31 GEL
  • 50 HKD16,55 GEL
  • 100 HKD33,1 GEL
  • 250 HKD82,74 GEL
  • 500 HKD165,49 GEL
  • 1.000 HKD330,98 GEL
  • 5.000 HKD1.654,88 GEL
  • 10.000 HKD3.309,75 GEL
  • 1 GEL3,02 HKD
  • 5 GEL15,11 HKD
  • 10 GEL30,21 HKD
  • 50 GEL151,07 HKD
  • 100 GEL302,14 HKD
  • 500 GEL1.510,69 HKD
  • 1.000 GEL3.021,38 HKD
  • 5.000 GEL15.106,88 HKD
  • 10.000 GEL30.213,75 HKD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HKD sang GEL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HKD = 0,33098 GEL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GEL = 3,021 HKD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HKD sang GEL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,32%: thấp nhất 0,33023, cao nhất 0,33203, trung bình 0,33087 GEL cho 1 HKD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.