Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang BRL

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Real Braxin hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 1,921 BRL1 BRL = 0,52063 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,916
Cao nhất
2,012
Trung bình
1,959
Thay đổi
−3,78%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,921+0,005 · +0,25%
24 thg 10, 20261,916−0,032 · −1,63%
23 thg 10, 20261,948+0,012 · +0,62%
22 thg 10, 20261,936+0,001 · +0,03%
21 thg 10, 20261,935+0,002 · +0,12%
20 thg 10, 20261,933−0,021 · −1,08%
19 thg 10, 20261,954+0,002 · +0,12%
18 thg 10, 20261,952−0,001 · −0,06%
17 thg 10, 20261,953−0,013 · −0,67%
16 thg 10, 20261,966+0,021 · +1,07%
15 thg 10, 20261,945+0,011 · +0,57%
14 thg 10, 20261,934+0,010 · +0,54%
13 thg 10, 20261,9240,000 · 0,00%
12 thg 10, 20261,924+0,006 · +0,30%
11 thg 10, 20261,919−0,003 · −0,16%
10 thg 10, 20261,922−0,011 · −0,59%
9 thg 10, 20261,933−0,002 · −0,12%
8 thg 10, 20261,935+0,014 · +0,71%
7 thg 10, 20261,922−0,004 · −0,23%
6 thg 10, 20261,926−0,086 · −4,26%
5 thg 10, 20262,012+0,001 · +0,07%
4 thg 10, 20262,01+0,003 · +0,16%
3 thg 10, 20262,007−0,004 · −0,20%
2 thg 10, 20262,011+0,015 · +0,75%
1 thg 10, 20261,996−0,007 · −0,35%
30 thg 9, 20262,003−0,008 · −0,41%
29 thg 9, 20262,011+0,015 · +0,77%
28 thg 9, 20261,996+0,002 · +0,12%
27 thg 9, 20261,993+0,003 · +0,13%
26 thg 9, 20261,991−0,005 · −0,27%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL1,92 BRL
  • 5 GEL9,6 BRL
  • 10 GEL19,21 BRL
  • 50 GEL96,04 BRL
  • 100 GEL192,08 BRL
  • 500 GEL960,38 BRL
  • 1.000 GEL1.920,76 BRL
  • 5.000 GEL9.603,8 BRL
  • 10.000 GEL19.207,61 BRL
  • 10 BRL5,21 GEL
  • 50 BRL26,03 GEL
  • 100 BRL52,06 GEL
  • 250 BRL130,16 GEL
  • 500 BRL260,31 GEL
  • 1.000 BRL520,63 GEL
  • 5.000 BRL2.603,14 GEL
  • 10.000 BRL5.206,27 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang BRL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 1,921 BRL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BRL = 0,52063 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang BRL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,78%: thấp nhất 1,916, cao nhất 2,012, trung bình 1,959 BRL cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.