Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang BRL

1 Euro bằng bao nhiêu Real Braxin hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 5,585 BRL1 BRL = 0,17905 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,57
Cao nhất
5,935
Trung bình
5,724
Thay đổi
−5,38%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20265,585+0,015 · +0,27%
24 thg 10, 20265,57−0,094 · −1,66%
23 thg 10, 20265,664+0,014 · +0,25%
22 thg 10, 20265,649+0,008 · +0,14%
21 thg 10, 20265,641+0,003 · +0,06%
20 thg 10, 20265,638−0,051 · −0,89%
19 thg 10, 20265,689−0,005 · −0,09%
18 thg 10, 20265,694+0,003 · +0,05%
17 thg 10, 20265,691−0,038 · −0,67%
16 thg 10, 20265,729+0,063 · +1,12%
15 thg 10, 20265,666+0,030 · +0,53%
14 thg 10, 20265,636+0,063 · +1,13%
13 thg 10, 20265,573−0,014 · −0,25%
12 thg 10, 20265,587−0,001 · −0,01%
11 thg 10, 20265,588−0,001 · −0,02%
10 thg 10, 20265,589−0,050 · −0,89%
9 thg 10, 20265,639+0,020 · +0,35%
8 thg 10, 20265,62+0,024 · +0,42%
7 thg 10, 20265,596−0,010 · −0,18%
6 thg 10, 20265,606−0,233 · −3,99%
5 thg 10, 20265,839−0,039 · −0,66%
4 thg 10, 20265,878+0,002 · +0,04%
3 thg 10, 20265,875−0,007 · −0,11%
2 thg 10, 20265,882+0,017 · +0,28%
1 thg 10, 20265,866−0,032 · −0,54%
30 thg 9, 20265,897−0,038 · −0,64%
29 thg 9, 20265,935+0,029 · +0,50%
28 thg 9, 20265,9060,000 · 0,00%
27 thg 9, 20265,9060,000 · 0,00%
26 thg 9, 20265,906+0,003 · +0,06%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR5,59 BRL
  • 5 EUR27,93 BRL
  • 10 EUR55,85 BRL
  • 50 EUR279,25 BRL
  • 100 EUR558,51 BRL
  • 500 EUR2.792,53 BRL
  • 1.000 EUR5.585,07 BRL
  • 5.000 EUR27.925,34 BRL
  • 10.000 EUR55.850,68 BRL
  • 10 BRL1,79 EUR
  • 50 BRL8,95 EUR
  • 100 BRL17,9 EUR
  • 250 BRL44,76 EUR
  • 500 BRL89,52 EUR
  • 1.000 BRL179,05 EUR
  • 5.000 BRL895,24 EUR
  • 10.000 BRL1.790,49 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang BRL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 5,585 BRL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BRL = 0,17905 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang BRL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,38%: thấp nhất 5,57, cao nhất 5,935, trung bình 5,724 BRL cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.