Tất cả tỷ giá

Tỷ giá USD sang BRL

1 Đô la Mỹ bằng bao nhiêu Real Braxin hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 USD = 4,971 BRL1 BRL = 0,20116 USDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,971
Cao nhất
5,227
Trung bình
5,092
Thay đổi
−3,79%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,971−0,079 · −1,57%
23 thg 10, 20265,051+0,026 · +0,52%
22 thg 10, 20265,0250,000 · 0,00%
21 thg 10, 20265,024+0,007 · +0,13%
20 thg 10, 20265,018−0,048 · −0,95%
19 thg 10, 20265,0660,000 · 0,00%
18 thg 10, 20265,066+0,002 · +0,05%
17 thg 10, 20265,064−0,035 · −0,68%
16 thg 10, 20265,098+0,051 · +1,00%
15 thg 10, 20265,048+0,020 · +0,41%
14 thg 10, 20265,027+0,040 · +0,81%
13 thg 10, 20264,987−0,001 · −0,03%
12 thg 10, 20264,989+0,001 · +0,01%
11 thg 10, 20264,988−0,002 · −0,04%
10 thg 10, 20264,99−0,028 · −0,56%
9 thg 10, 20265,018+0,002 · +0,05%
8 thg 10, 20265,015+0,032 · +0,65%
7 thg 10, 20264,983−0,016 · −0,32%
6 thg 10, 20264,999−0,222 · −4,26%
5 thg 10, 20265,2210,000 · 0,00%
4 thg 10, 20265,2210,000 · 0,00%
3 thg 10, 20265,221−0,006 · −0,11%
2 thg 10, 20265,227+0,044 · +0,85%
1 thg 10, 20265,183−0,021 · −0,40%
30 thg 9, 20265,204−0,020 · −0,39%
29 thg 9, 20265,224+0,039 · +0,75%
28 thg 9, 20265,185+0,001 · +0,02%
27 thg 9, 20265,184−0,001 · −0,01%
26 thg 9, 20265,185−0,007 · −0,13%
25 thg 9, 20265,192+0,025 · +0,48%

Số tiền phổ biến

  • 1 USD4,97 BRL
  • 5 USD24,86 BRL
  • 10 USD49,71 BRL
  • 50 USD248,56 BRL
  • 100 USD497,12 BRL
  • 500 USD2.485,6 BRL
  • 1.000 USD4.971,19 BRL
  • 5.000 USD24.855,96 BRL
  • 10.000 USD49.711,92 BRL
  • 10 BRL2,01 USD
  • 50 BRL10,06 USD
  • 100 BRL20,12 USD
  • 250 BRL50,29 USD
  • 500 BRL100,58 USD
  • 1.000 BRL201,16 USD
  • 5.000 BRL1.005,79 USD
  • 10.000 BRL2.011,59 USD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD sang BRL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 USD = 4,971 BRL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BRL = 0,20116 USD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá USD sang BRL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,79%: thấp nhất 4,971, cao nhất 5,227, trung bình 5,092 BRL cho 1 USD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.