Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang ARS

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Peso Argentina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 587,65 ARS1 ARS = 0,0017017 GELCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
582,11
Cao nhất
590,36
Trung bình
585,70
Thay đổi
+0,56%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026587,65+0,46 · +0,08%
24 thg 10, 2026587,19−1,89 · −0,32%
23 thg 10, 2026589,08+1,27 · +0,22%
22 thg 10, 2026587,82+0,48 · +0,08%
21 thg 10, 2026587,34+0,08 · +0,01%
20 thg 10, 2026587,25+4,33 · +0,74%
19 thg 10, 2026582,93−1,74 · −0,30%
18 thg 10, 2026584,67+2,56 · +0,44%
17 thg 10, 2026582,11−1,39 · −0,24%
16 thg 10, 2026583,50+0,40 · +0,07%
15 thg 10, 2026583,10+0,86 · +0,15%
14 thg 10, 2026582,24−2,90 · −0,50%
13 thg 10, 2026585,15+0,13 · +0,02%
12 thg 10, 2026585,02+1,20 · +0,21%
11 thg 10, 2026583,82−0,38 · −0,06%
10 thg 10, 2026584,19+0,04 · +0,01%
9 thg 10, 2026584,15−1,40 · −0,24%
8 thg 10, 2026585,55−0,72 · −0,12%
7 thg 10, 2026586,27+0,67 · +0,11%
6 thg 10, 2026585,60−4,76 · −0,81%
5 thg 10, 2026590,36+3,69 · +0,63%
4 thg 10, 2026586,67+1,52 · +0,26%
3 thg 10, 2026585,15−1,45 · −0,25%
2 thg 10, 2026586,60−0,64 · −0,11%
1 thg 10, 2026587,24+0,31 · +0,05%
30 thg 9, 2026586,93−0,15 · −0,03%
29 thg 9, 2026587,07+1,39 · +0,24%
28 thg 9, 2026585,68−0,59 · −0,10%
27 thg 9, 2026586,27+0,53 · +0,09%
26 thg 9, 2026585,75+1,39 · +0,24%

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL587,65 ARS
  • 5 GEL2.938,26 ARS
  • 10 GEL5.876,52 ARS
  • 50 GEL29.382,61 ARS
  • 100 GEL58.765,23 ARS
  • 500 GEL293.826,15 ARS
  • 1.000 GEL587.652,29 ARS
  • 5.000 GEL2.938.261,46 ARS
  • 10.000 GEL5.876.522,91 ARS
  • 1.000 ARS1,7 GEL
  • 5.000 ARS8,51 GEL
  • 10.000 ARS17,02 GEL
  • 25.000 ARS42,54 GEL
  • 50.000 ARS85,08 GEL
  • 100.000 ARS170,17 GEL
  • 500.000 ARS850,84 GEL
  • 1.000.000 ARS1.701,69 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang ARS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 587,65 ARS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ARS = 0,0017017 GEL. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang ARS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,56%: thấp nhất 582,11, cao nhất 590,36, trung bình 585,70 ARS cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.