Tất cả tỷ giá

Tỷ giá FJD sang JPY

1 Đô la Fiji bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 FJD = 69,802 JPY1 JPY = 0,01433 FJDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
69,632
Cao nhất
70,505
Trung bình
70,111
Thay đổi
−1,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202669,802−0,252 · −0,36%
23 thg 10, 202670,054−0,059 · −0,08%
22 thg 10, 202670,113−0,020 · −0,03%
21 thg 10, 202670,133+0,020 · +0,03%
20 thg 10, 202670,113+0,400 · +0,57%
19 thg 10, 202669,713+0,029 · +0,04%
18 thg 10, 202669,6840,000 · 0,00%
17 thg 10, 202669,684+0,052 · +0,07%
16 thg 10, 202669,632−0,014 · −0,02%
15 thg 10, 202669,646−0,827 · −1,17%
14 thg 10, 202670,473+0,171 · +0,24%
13 thg 10, 202670,303−0,182 · −0,26%
12 thg 10, 202670,485+0,278 · +0,40%
11 thg 10, 202670,206+0,062 · +0,09%
10 thg 10, 202670,144−0,216 · −0,31%
9 thg 10, 202670,361+0,062 · +0,09%
8 thg 10, 202670,299−0,129 · −0,18%
7 thg 10, 202670,428+0,159 · +0,23%
6 thg 10, 202670,269+0,134 · +0,19%
5 thg 10, 202670,135+0,361 · +0,52%
4 thg 10, 202669,774+0,046 · +0,07%
3 thg 10, 202669,728−0,352 · −0,50%
2 thg 10, 202670,08−0,309 · −0,44%
1 thg 10, 202670,39+0,372 · +0,53%
30 thg 9, 202670,017−0,343 · −0,49%
29 thg 9, 202670,36−0,077 · −0,11%
28 thg 9, 202670,437+0,443 · +0,63%
27 thg 9, 202669,9940,000 · 0,00%
26 thg 9, 202669,994−0,480 · −0,68%
25 thg 9, 202670,474−0,032 · −0,04%

Số tiền phổ biến

  • 1 FJD69,8 JPY
  • 5 FJD349,01 JPY
  • 10 FJD698,02 JPY
  • 25 FJD1.745,05 JPY
  • 50 FJD3.490,09 JPY
  • 100 FJD6.980,18 JPY
  • 500 FJD34.900,9 JPY
  • 1.000 FJD69.801,8 JPY
  • 10 JPY0,1433 FJD
  • 50 JPY0,7163 FJD
  • 100 JPY1,43 FJD
  • 500 JPY7,16 FJD
  • 1.000 JPY14,33 FJD
  • 5.000 JPY71,63 FJD
  • 10.000 JPY143,26 FJD
  • 50.000 JPY716,31 FJD
  • 100.000 JPY1.432,63 FJD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá FJD sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 FJD = 69,802 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,01433 FJD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá FJD sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,00%: thấp nhất 69,632, cao nhất 70,505, trung bình 70,111 JPY cho 1 FJD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.