Tất cả tỷ giá

Tỷ giá FJD sang CNY

1 Đô la Fiji bằng bao nhiêu Nhân dân tệ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 FJD = 2,973 CNY1 CNY = 0,33635 FJDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,947
Cao nhất
2,998
Trung bình
2,973
Thay đổi
−0,47%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,973+0,003 · +0,12%
24 thg 10, 20262,97−0,009 · −0,30%
23 thg 10, 20262,979+0,012 · +0,39%
22 thg 10, 20262,967+0,004 · +0,13%
21 thg 10, 20262,963+0,004 · +0,13%
20 thg 10, 20262,959+0,012 · +0,41%
19 thg 10, 20262,947−0,001 · −0,04%
18 thg 10, 20262,9490,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,949−0,001 · −0,05%
16 thg 10, 20262,95−0,005 · −0,17%
15 thg 10, 20262,955−0,026 · −0,87%
14 thg 10, 20262,981+0,008 · +0,26%
13 thg 10, 20262,974−0,005 · −0,17%
12 thg 10, 20262,979+0,007 · +0,24%
11 thg 10, 20262,972+0,004 · +0,15%
10 thg 10, 20262,967−0,014 · −0,47%
9 thg 10, 20262,981+0,003 · +0,10%
8 thg 10, 20262,978−0,002 · −0,08%
7 thg 10, 20262,981+0,001 · +0,02%
6 thg 10, 20262,98+0,005 · +0,17%
5 thg 10, 20262,975+0,010 · +0,34%
4 thg 10, 20262,965+0,003 · +0,11%
3 thg 10, 20262,962−0,016 · −0,54%
2 thg 10, 20262,978−0,004 · −0,12%
1 thg 10, 20262,981−0,007 · −0,22%
30 thg 9, 20262,988−0,009 · −0,31%
29 thg 9, 20262,997−0,001 · −0,03%
28 thg 9, 20262,998+0,010 · +0,33%
27 thg 9, 20262,988+0,001 · +0,04%
26 thg 9, 20262,9870,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 FJD2,97 CNY
  • 5 FJD14,87 CNY
  • 10 FJD29,73 CNY
  • 25 FJD74,33 CNY
  • 50 FJD148,66 CNY
  • 100 FJD297,31 CNY
  • 500 FJD1.486,57 CNY
  • 1.000 FJD2.973,14 CNY
  • 1 CNY0,3363 FJD
  • 5 CNY1,68 FJD
  • 10 CNY3,36 FJD
  • 50 CNY16,82 FJD
  • 100 CNY33,63 FJD
  • 500 CNY168,17 FJD
  • 1.000 CNY336,35 FJD
  • 5.000 CNY1.681,73 FJD
  • 10.000 CNY3.363,45 FJD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá FJD sang CNY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 FJD = 2,973 CNY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CNY = 0,33635 FJD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá FJD sang CNY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,47%: thấp nhất 2,947, cao nhất 2,998, trung bình 2,973 CNY cho 1 FJD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.