Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EGP sang SEK

1 Bảng Ai Cập bằng bao nhiêu Krona Thụy Điển hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EGP = 0,17984 SEK1 SEK = 5,561 EGPCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,17928
Cao nhất
0,19287
Trung bình
0,1884
Thay đổi
−6,23%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,17984−0,00046 · −0,25%
24 thg 10, 20260,1803+0,00102 · +0,57%
23 thg 10, 20260,17928−0,00262 · −1,44%
22 thg 10, 20260,1819+0,00014 · +0,07%
21 thg 10, 20260,18177−0,00005 · −0,03%
20 thg 10, 20260,18181−0,00372 · −2,00%
19 thg 10, 20260,18553+0,00008 · +0,04%
18 thg 10, 20260,18546−0,00105 · −0,56%
17 thg 10, 20260,18651+0,00072 · +0,39%
16 thg 10, 20260,18578−0,00178 · −0,95%
15 thg 10, 20260,18756−0,00076 · −0,40%
14 thg 10, 20260,18832−0,00197 · −1,03%
13 thg 10, 20260,19028−0,00003 · −0,02%
12 thg 10, 20260,19031−0,00050 · −0,26%
11 thg 10, 20260,19081+0,00004 · +0,02%
10 thg 10, 20260,19077+0,00085 · +0,45%
9 thg 10, 20260,18991−0,00094 · −0,49%
8 thg 10, 20260,19085−0,00073 · −0,38%
7 thg 10, 20260,191590,00000 · 0,00%
6 thg 10, 20260,19159+0,00002 · +0,01%
5 thg 10, 20260,19157−0,00032 · −0,16%
4 thg 10, 20260,19189−0,00035 · −0,18%
3 thg 10, 20260,19223+0,00059 · +0,31%
2 thg 10, 20260,19164−0,00123 · −0,64%
1 thg 10, 20260,19287+0,00098 · +0,51%
30 thg 9, 20260,19189+0,00015 · +0,08%
29 thg 9, 20260,19175−0,00005 · −0,02%
28 thg 9, 20260,19179+0,00025 · +0,13%
27 thg 9, 20260,19154+0,00011 · +0,06%
26 thg 9, 20260,19143−0,00036 · −0,19%

Số tiền phổ biến

  • 10 EGP1,8 SEK
  • 50 EGP8,99 SEK
  • 100 EGP17,98 SEK
  • 500 EGP89,92 SEK
  • 1.000 EGP179,84 SEK
  • 5.000 EGP899,19 SEK
  • 10.000 EGP1.798,37 SEK
  • 50.000 EGP8.991,85 SEK
  • 100.000 EGP17.983,71 SEK
  • 1 SEK5,56 EGP
  • 5 SEK27,8 EGP
  • 10 SEK55,61 EGP
  • 25 SEK139,01 EGP
  • 50 SEK278,03 EGP
  • 100 SEK556,06 EGP
  • 500 SEK2.780,29 EGP
  • 1.000 SEK5.560,59 EGP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EGP sang SEK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EGP = 0,17984 SEK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SEK = 5,561 EGP. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EGP sang SEK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −6,23%: thấp nhất 0,17928, cao nhất 0,19287, trung bình 0,1884 SEK cho 1 EGP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.