Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EGP sang PKR

1 Bảng Ai Cập bằng bao nhiêu Rupee Pakistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EGP = 5,012 PKR1 PKR = 0,19953 EGPCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,003
Cao nhất
5,358
Trung bình
5,235
Thay đổi
−6,33%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20265,012−0,011 · −0,22%
24 thg 10, 20265,023+0,019 · +0,39%
23 thg 10, 20265,003−0,087 · −1,71%
22 thg 10, 20265,091+0,019 · +0,37%
21 thg 10, 20265,072−0,014 · −0,28%
20 thg 10, 20265,086−0,112 · −2,16%
19 thg 10, 20265,198+0,019 · +0,37%
18 thg 10, 20265,179−0,030 · −0,57%
17 thg 10, 20265,208+0,027 · +0,53%
16 thg 10, 20265,181−0,036 · −0,68%
15 thg 10, 20265,217−0,025 · −0,47%
14 thg 10, 20265,241−0,024 · −0,46%
13 thg 10, 20265,265+0,002 · +0,04%
12 thg 10, 20265,263−0,028 · −0,52%
11 thg 10, 20265,291+0,005 · +0,10%
10 thg 10, 20265,286+0,004 · +0,07%
9 thg 10, 20265,282−0,002 · −0,03%
8 thg 10, 20265,284−0,009 · −0,18%
7 thg 10, 20265,293+0,019 · +0,36%
6 thg 10, 20265,274+0,014 · +0,27%
5 thg 10, 20265,26−0,039 · −0,73%
4 thg 10, 20265,2980,000 · 0,00%
3 thg 10, 20265,298+0,004 · +0,07%
2 thg 10, 20265,295−0,034 · −0,63%
1 thg 10, 20265,328+0,011 · +0,21%
30 thg 9, 20265,317−0,007 · −0,13%
29 thg 9, 20265,324−0,034 · −0,63%
28 thg 9, 20265,358+0,002 · +0,04%
27 thg 9, 20265,356+0,005 · +0,10%
26 thg 9, 20265,350,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 10 EGP50,12 PKR
  • 50 EGP250,59 PKR
  • 100 EGP501,19 PKR
  • 500 EGP2.505,95 PKR
  • 1.000 EGP5.011,89 PKR
  • 5.000 EGP25.059,46 PKR
  • 10.000 EGP50.118,92 PKR
  • 50.000 EGP250.594,62 PKR
  • 100.000 EGP501.189,23 PKR
  • 10 PKR2 EGP
  • 50 PKR9,98 EGP
  • 100 PKR19,95 EGP
  • 250 PKR49,88 EGP
  • 500 PKR99,76 EGP
  • 1.000 PKR199,53 EGP
  • 5.000 PKR997,63 EGP
  • 10.000 PKR1.995,25 EGP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EGP sang PKR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EGP = 5,012 PKR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PKR = 0,19953 EGP. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EGP sang PKR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −6,33%: thấp nhất 5,003, cao nhất 5,358, trung bình 5,235 PKR cho 1 EGP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.