Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EGP sang NOK

1 Bảng Ai Cập bằng bao nhiêu Krone Na Uy hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EGP = 0,16915 NOK1 NOK = 5,912 EGPCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,16866
Cao nhất
0,18559
Trung bình
0,1798
Thay đổi
−8,08%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,16915−0,00028 · −0,16%
24 thg 10, 20260,16943+0,00077 · +0,46%
23 thg 10, 20260,16866−0,00359 · −2,08%
22 thg 10, 20260,17224−0,00018 · −0,10%
21 thg 10, 20260,17242−0,00032 · −0,19%
20 thg 10, 20260,17274−0,00369 · −2,09%
19 thg 10, 20260,17644+0,00008 · +0,04%
18 thg 10, 20260,17636−0,00100 · −0,56%
17 thg 10, 20260,17735+0,00047 · +0,26%
16 thg 10, 20260,17689−0,00177 · −0,99%
15 thg 10, 20260,17866−0,00115 · −0,64%
14 thg 10, 20260,17981−0,00192 · −1,06%
13 thg 10, 20260,18173−0,00025 · −0,14%
12 thg 10, 20260,18198−0,00048 · −0,26%
11 thg 10, 20260,18245+0,00006 · +0,03%
10 thg 10, 20260,18239+0,00015 · +0,08%
9 thg 10, 20260,18225−0,00047 · −0,26%
8 thg 10, 20260,18272−0,00019 · −0,11%
7 thg 10, 20260,18291−0,00015 · −0,08%
6 thg 10, 20260,18307−0,00050 · −0,27%
5 thg 10, 20260,18357−0,00042 · −0,23%
4 thg 10, 20260,18399−0,00035 · −0,19%
3 thg 10, 20260,18435+0,00051 · +0,28%
2 thg 10, 20260,18384−0,00175 · −0,94%
1 thg 10, 20260,18559+0,00121 · +0,66%
30 thg 9, 20260,18438+0,00096 · +0,52%
29 thg 9, 20260,18342−0,00038 · −0,20%
28 thg 9, 20260,18379+0,00020 · +0,11%
27 thg 9, 20260,1836+0,00009 · +0,05%
26 thg 9, 20260,18351−0,00051 · −0,28%

Số tiền phổ biến

  • 10 EGP1,69 NOK
  • 50 EGP8,46 NOK
  • 100 EGP16,92 NOK
  • 500 EGP84,58 NOK
  • 1.000 EGP169,15 NOK
  • 5.000 EGP845,76 NOK
  • 10.000 EGP1.691,52 NOK
  • 50.000 EGP8.457,62 NOK
  • 100.000 EGP16.915,25 NOK
  • 1 NOK5,91 EGP
  • 5 NOK29,56 EGP
  • 10 NOK59,12 EGP
  • 25 NOK147,8 EGP
  • 50 NOK295,59 EGP
  • 100 NOK591,18 EGP
  • 500 NOK2.955,91 EGP
  • 1.000 NOK5.911,83 EGP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EGP sang NOK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EGP = 0,16915 NOK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NOK = 5,912 EGP. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EGP sang NOK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −8,08%: thấp nhất 0,16866, cao nhất 0,18559, trung bình 0,1798 NOK cho 1 EGP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.