Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EGP sang KES

1 Bảng Ai Cập bằng bao nhiêu Shilling Kenya hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EGP = 2,361 KES1 KES = 0,4236 EGPCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,348
Cao nhất
2,506
Trung bình
2,446
Thay đổi
−5,61%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20262,361+0,010 · +0,42%
25 thg 10, 20262,351−0,005 · −0,21%
24 thg 10, 20262,356+0,007 · +0,32%
23 thg 10, 20262,348−0,040 · −1,66%
22 thg 10, 20262,388+0,006 · +0,23%
21 thg 10, 20262,382−0,004 · −0,15%
20 thg 10, 20262,386−0,048 · −1,97%
19 thg 10, 20262,434+0,005 · +0,21%
18 thg 10, 20262,429−0,012 · −0,51%
17 thg 10, 20262,441+0,012 · +0,47%
16 thg 10, 20262,43−0,015 · −0,60%
15 thg 10, 20262,444−0,011 · −0,44%
14 thg 10, 20262,455−0,008 · −0,32%
13 thg 10, 20262,463−0,004 · −0,18%
12 thg 10, 20262,467−0,010 · −0,38%
11 thg 10, 20262,4770,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,477−0,003 · −0,11%
9 thg 10, 20262,4790,000 · 0,00%
8 thg 10, 20262,48−0,003 · −0,13%
7 thg 10, 20262,483+0,007 · +0,29%
6 thg 10, 20262,476+0,030 · +1,21%
5 thg 10, 20262,446−0,032 · −1,31%
4 thg 10, 20262,479+0,018 · +0,72%
3 thg 10, 20262,461−0,016 · −0,65%
2 thg 10, 20262,477+0,007 · +0,28%
1 thg 10, 20262,47−0,020 · −0,80%
30 thg 9, 20262,49−0,001 · −0,05%
29 thg 9, 20262,491−0,015 · −0,59%
28 thg 9, 20262,506+0,004 · +0,14%
27 thg 9, 20262,503+0,002 · +0,07%

Số tiền phổ biến

  • 10 EGP23,61 KES
  • 50 EGP118,04 KES
  • 100 EGP236,07 KES
  • 500 EGP1.180,36 KES
  • 1.000 EGP2.360,71 KES
  • 5.000 EGP11.803,57 KES
  • 10.000 EGP23.607,15 KES
  • 50.000 EGP118.035,73 KES
  • 100.000 EGP236.071,45 KES
  • 10 KES4,24 EGP
  • 50 KES21,18 EGP
  • 100 KES42,36 EGP
  • 250 KES105,9 EGP
  • 500 KES211,8 EGP
  • 1.000 KES423,6 EGP
  • 5.000 KES2.118 EGP
  • 10.000 KES4.236,01 EGP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EGP sang KES hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EGP = 2,361 KES theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KES = 0,4236 EGP. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EGP sang KES thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,61%: thấp nhất 2,348, cao nhất 2,506, trung bình 2,446 KES cho 1 EGP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.