Tất cả tỷ giá

Tỷ giá DKK sang UAH

1 Krone Đan Mạch bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 DKK = 6,80 UAH1 UAH = 0,14707 DKKCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,721
Cao nhất
6,839
Trung bình
6,768
Thay đổi
−0,58%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20266,80+0,036 · +0,53%
23 thg 10, 20266,764−0,011 · −0,15%
22 thg 10, 20266,774+0,008 · +0,12%
21 thg 10, 20266,767−0,004 · −0,07%
20 thg 10, 20266,771+0,015 · +0,22%
19 thg 10, 20266,756+0,006 · +0,09%
18 thg 10, 20266,75−0,001 · −0,01%
17 thg 10, 20266,751+0,001 · +0,01%
16 thg 10, 20266,75−0,011 · −0,16%
15 thg 10, 20266,761−0,002 · −0,03%
14 thg 10, 20266,763+0,027 · +0,41%
13 thg 10, 20266,736+0,008 · +0,11%
12 thg 10, 20266,728+0,002 · +0,02%
11 thg 10, 20266,727−0,003 · −0,05%
10 thg 10, 20266,73−0,025 · −0,37%
9 thg 10, 20266,755+0,033 · +0,50%
8 thg 10, 20266,721−0,016 · −0,24%
7 thg 10, 20266,738−0,021 · −0,30%
6 thg 10, 20266,758+0,029 · +0,43%
5 thg 10, 20266,729−0,026 · −0,39%
4 thg 10, 20266,756−0,013 · −0,20%
3 thg 10, 20266,769+0,010 · +0,14%
2 thg 10, 20266,759−0,011 · −0,16%
1 thg 10, 20266,77−0,022 · −0,32%
30 thg 9, 20266,792−0,035 · −0,52%
29 thg 9, 20266,828+0,003 · +0,04%
28 thg 9, 20266,825−0,013 · −0,19%
27 thg 9, 20266,838+0,016 · +0,23%
26 thg 9, 20266,822−0,017 · −0,25%
25 thg 9, 20266,839

Số tiền phổ biến

  • 1 DKK6,8 UAH
  • 5 DKK34 UAH
  • 10 DKK68 UAH
  • 25 DKK169,99 UAH
  • 50 DKK339,98 UAH
  • 100 DKK679,96 UAH
  • 500 DKK3.399,81 UAH
  • 1.000 DKK6.799,61 UAH
  • 10 UAH1,47 DKK
  • 50 UAH7,35 DKK
  • 100 UAH14,71 DKK
  • 500 UAH73,53 DKK
  • 1.000 UAH147,07 DKK
  • 5.000 UAH735,34 DKK
  • 10.000 UAH1.470,67 DKK
  • 50.000 UAH7.353,36 DKK
  • 100.000 UAH14.706,72 DKK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá DKK sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 DKK = 6,80 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,14707 DKK. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá DKK sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,58%: thấp nhất 6,721, cao nhất 6,839, trung bình 6,768 UAH cho 1 DKK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.