Tất cả tỷ giá

Tỷ giá DKK sang EUR

1 Krone Đan Mạch bằng bao nhiêu Euro hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 DKK = 0,13379 EUR1 EUR = 7,474 DKKCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,13371
Cao nhất
0,13381
Trung bình
0,13378
Thay đổi
+0,02%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20260,13379−0,00002 · −0,01%
25 thg 10, 20260,13381+0,00002 · +0,01%
24 thg 10, 20260,13379+0,00001 · +0,01%
23 thg 10, 20260,13378+0,00001 · +0,01%
22 thg 10, 20260,13377−0,00002 · −0,01%
21 thg 10, 20260,133790,00000 · 0,00%
20 thg 10, 20260,13379+0,00001 · +0,01%
19 thg 10, 20260,133780,00000 · 0,00%
18 thg 10, 20260,133780,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,133780,00000 · 0,00%
16 thg 10, 20260,133780,00000 · 0,00%
15 thg 10, 20260,133780,00000 · 0,00%
14 thg 10, 20260,13378+0,00001 · 0,00%
13 thg 10, 20260,13378−0,00001 · 0,00%
12 thg 10, 20260,13378+0,00002 · +0,02%
11 thg 10, 20260,13376−0,00003 · −0,02%
10 thg 10, 20260,133790,00000 · 0,00%
9 thg 10, 20260,133790,00000 · 0,00%
8 thg 10, 20260,13379+0,00001 · 0,00%
7 thg 10, 20260,13378−0,00001 · −0,01%
6 thg 10, 20260,13380,00000 · 0,00%
5 thg 10, 20260,1338+0,00009 · +0,07%
4 thg 10, 20260,13371−0,00006 · −0,04%
3 thg 10, 20260,13376−0,00001 · −0,01%
2 thg 10, 20260,13377+0,00001 · +0,01%
1 thg 10, 20260,13376−0,00001 · −0,01%
30 thg 9, 20260,133780,00000 · 0,00%
29 thg 9, 20260,13378+0,00001 · +0,01%
28 thg 9, 20260,13377+0,00001 · +0,01%
27 thg 9, 20260,13376−0,00001 · −0,01%

Số tiền phổ biến

  • 10 DKK1,34 EUR
  • 50 DKK6,69 EUR
  • 100 DKK13,38 EUR
  • 250 DKK33,45 EUR
  • 500 DKK66,89 EUR
  • 1.000 DKK133,79 EUR
  • 5.000 DKK668,95 EUR
  • 10.000 DKK1.337,9 EUR
  • 1 EUR7,47 DKK
  • 5 EUR37,37 DKK
  • 10 EUR74,74 DKK
  • 50 EUR373,72 DKK
  • 100 EUR747,44 DKK
  • 500 EUR3.737,2 DKK
  • 1.000 EUR7.474,41 DKK
  • 5.000 EUR37.372,03 DKK
  • 10.000 EUR74.744,06 DKK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá DKK sang EUR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 DKK = 0,13379 EUR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EUR = 7,474 DKK. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá DKK sang EUR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,02%: thấp nhất 0,13371, cao nhất 0,13381, trung bình 0,13378 EUR cho 1 DKK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.