Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang SEK

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Krona Thụy Điển hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 3,385 SEK1 SEK = 0,29542 BYNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,261
Cao nhất
3,385
Trung bình
3,304
Thay đổi
+3,75%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,385+0,030 · +0,90%
23 thg 10, 20263,355+0,027 · +0,82%
22 thg 10, 20263,3270,000 · 0,00%
21 thg 10, 20263,327+0,006 · +0,19%
20 thg 10, 20263,321+0,040 · +1,22%
19 thg 10, 20263,281−0,007 · −0,21%
18 thg 10, 20263,288−0,005 · −0,15%
17 thg 10, 20263,293−0,002 · −0,05%
16 thg 10, 20263,294−0,003 · −0,09%
15 thg 10, 20263,298−0,011 · −0,34%
14 thg 10, 20263,309−0,009 · −0,26%
13 thg 10, 20263,317+0,028 · +0,85%
12 thg 10, 20263,289+0,004 · +0,12%
11 thg 10, 20263,286+0,001 · +0,02%
10 thg 10, 20263,285+0,024 · +0,74%
9 thg 10, 20263,261−0,001 · −0,02%
8 thg 10, 20263,262−0,002 · −0,06%
7 thg 10, 20263,264−0,029 · −0,88%
6 thg 10, 20263,293−0,063 · −1,88%
5 thg 10, 20263,356+0,016 · +0,48%
4 thg 10, 20263,34+0,008 · +0,25%
3 thg 10, 20263,331+0,020 · +0,61%
2 thg 10, 20263,311−0,012 · −0,36%
1 thg 10, 20263,323+0,014 · +0,41%
30 thg 9, 20263,309+0,015 · +0,44%
29 thg 9, 20263,295+0,013 · +0,39%
28 thg 9, 20263,2820,000 · 0,00%
27 thg 9, 20263,282−0,004 · −0,11%
26 thg 9, 20263,286+0,023 · +0,71%
25 thg 9, 20263,262

Số tiền phổ biến

  • 1 BYN3,38 SEK
  • 5 BYN16,92 SEK
  • 10 BYN33,85 SEK
  • 50 BYN169,25 SEK
  • 100 BYN338,5 SEK
  • 500 BYN1.692,48 SEK
  • 1.000 BYN3.384,96 SEK
  • 5.000 BYN16.924,8 SEK
  • 10.000 BYN33.849,6 SEK
  • 10 SEK2,95 BYN
  • 50 SEK14,77 BYN
  • 100 SEK29,54 BYN
  • 250 SEK73,86 BYN
  • 500 SEK147,71 BYN
  • 1.000 SEK295,42 BYN
  • 5.000 SEK1.477,12 BYN
  • 10.000 SEK2.954,24 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang SEK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 3,385 SEK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SEK = 0,29542 BYN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang SEK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +3,75%: thấp nhất 3,261, cao nhất 3,385, trung bình 3,304 SEK cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.