Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang SDG

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Bảng Sudan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 204,58 SDG1 SDG = 0,004888 BYNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
195,43
Cao nhất
204,58
Trung bình
198,88
Thay đổi
+3,62%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026204,58+1,49 · +0,73%
23 thg 10, 2026203,09+1,20 · +0,59%
22 thg 10, 2026201,89+0,27 · +0,13%
21 thg 10, 2026201,62+0,28 · +0,14%
20 thg 10, 2026201,34+2,62 · +1,32%
19 thg 10, 2026198,72−0,33 · −0,17%
18 thg 10, 2026199,05−0,30 · −0,15%
17 thg 10, 2026199,34+0,18 · +0,09%
16 thg 10, 2026199,17+0,44 · +0,22%
15 thg 10, 2026198,73−0,91 · −0,46%
14 thg 10, 2026199,64+0,98 · +0,49%
13 thg 10, 2026198,67+1,38 · +0,70%
12 thg 10, 2026197,29+0,02 · +0,01%
11 thg 10, 2026197,27+0,03 · +0,02%
10 thg 10, 2026197,23+0,45 · +0,23%
9 thg 10, 2026196,78+0,94 · +0,48%
8 thg 10, 2026195,84+0,41 · +0,21%
7 thg 10, 2026195,43−1,31 · −0,66%
6 thg 10, 2026196,73−2,98 · −1,49%
5 thg 10, 2026199,71+0,03 · +0,01%
4 thg 10, 2026199,69+0,49 · +0,25%
3 thg 10, 2026199,20+0,97 · +0,49%
2 thg 10, 2026198,23−0,68 · −0,34%
1 thg 10, 2026198,91+0,26 · +0,13%
30 thg 9, 2026198,65+0,51 · +0,26%
29 thg 9, 2026198,14−0,31 · −0,16%
28 thg 9, 2026198,45−0,15 · −0,08%
27 thg 9, 2026198,60−0,23 · −0,12%
26 thg 9, 2026198,84+1,67 · +0,85%
25 thg 9, 2026197,17−0,27 · −0,13%

Số tiền phổ biến

  • 1 BYN204,58 SDG
  • 5 BYN1.022,91 SDG
  • 10 BYN2.045,82 SDG
  • 50 BYN10.229,08 SDG
  • 100 BYN20.458,16 SDG
  • 500 BYN102.290,78 SDG
  • 1.000 BYN204.581,55 SDG
  • 5.000 BYN1.022.907,76 SDG
  • 10.000 BYN2.045.815,52 SDG
  • 1.000 SDG4,89 BYN
  • 5.000 SDG24,44 BYN
  • 10.000 SDG48,88 BYN
  • 25.000 SDG122,2 BYN
  • 50.000 SDG244,4 BYN
  • 100.000 SDG488,8 BYN
  • 500.000 SDG2.444,01 BYN
  • 1.000.000 SDG4.888,03 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang SDG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 204,58 SDG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SDG = 0,004888 BYN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang SDG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +3,62%: thấp nhất 195,43, cao nhất 204,58, trung bình 198,88 SDG cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.