Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang NOK

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Krone Na Uy hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 3,183 NOK1 NOK = 0,31413 BYNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,116
Cao nhất
3,215
Trung bình
3,155
Thay đổi
+1,70%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,183+0,002 · +0,08%
24 thg 10, 20263,181+0,025 · +0,79%
23 thg 10, 20263,156+0,005 · +0,17%
22 thg 10, 20263,151−0,006 · −0,18%
21 thg 10, 20263,156+0,001 · +0,03%
20 thg 10, 20263,155+0,035 · +1,13%
19 thg 10, 20263,12−0,007 · −0,21%
18 thg 10, 20263,127−0,005 · −0,15%
17 thg 10, 20263,131−0,005 · −0,17%
16 thg 10, 20263,137−0,004 · −0,14%
15 thg 10, 20263,141−0,018 · −0,58%
14 thg 10, 20263,159−0,009 · −0,28%
13 thg 10, 20263,168+0,023 · +0,73%
12 thg 10, 20263,145+0,004 · +0,12%
11 thg 10, 20263,142+0,001 · +0,03%
10 thg 10, 20263,141+0,012 · +0,37%
9 thg 10, 20263,129+0,007 · +0,21%
8 thg 10, 20263,123+0,007 · +0,21%
7 thg 10, 20263,116−0,030 · −0,96%
6 thg 10, 20263,146−0,069 · −2,16%
5 thg 10, 20263,215+0,013 · +0,41%
4 thg 10, 20263,202+0,008 · +0,24%
3 thg 10, 20263,195+0,018 · +0,58%
2 thg 10, 20263,176−0,021 · −0,66%
1 thg 10, 20263,197+0,018 · +0,56%
30 thg 9, 20263,18+0,028 · +0,89%
29 thg 9, 20263,152+0,007 · +0,21%
28 thg 9, 20263,145−0,001 · −0,03%
27 thg 9, 20263,146−0,004 · −0,12%
26 thg 9, 20263,15+0,019 · +0,62%

Số tiền phổ biến

  • 1 BYN3,18 NOK
  • 5 BYN15,92 NOK
  • 10 BYN31,83 NOK
  • 50 BYN159,17 NOK
  • 100 BYN318,34 NOK
  • 500 BYN1.591,69 NOK
  • 1.000 BYN3.183,37 NOK
  • 5.000 BYN15.916,87 NOK
  • 10.000 BYN31.833,73 NOK
  • 10 NOK3,14 BYN
  • 50 NOK15,71 BYN
  • 100 NOK31,41 BYN
  • 250 NOK78,53 BYN
  • 500 NOK157,07 BYN
  • 1.000 NOK314,13 BYN
  • 5.000 NOK1.570,66 BYN
  • 10.000 NOK3.141,32 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang NOK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 3,183 NOK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NOK = 0,31413 BYN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang NOK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,70%: thấp nhất 3,116, cao nhất 3,215, trung bình 3,155 NOK cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.