Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang GHS

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Cedi Ghana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 3,956 GHS1 GHS = 0,25279 BYNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,809
Cao nhất
3,956
Trung bình
3,877
Thay đổi
+3,85%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,956+0,002 · +0,06%
24 thg 10, 20263,954+0,027 · +0,68%
23 thg 10, 20263,927+0,016 · +0,41%
22 thg 10, 20263,911+0,008 · +0,21%
21 thg 10, 20263,903+0,006 · +0,15%
20 thg 10, 20263,897+0,030 · +0,77%
19 thg 10, 20263,867+0,003 · +0,07%
18 thg 10, 20263,865−0,017 · −0,43%
17 thg 10, 20263,881+0,020 · +0,51%
16 thg 10, 20263,862+0,002 · +0,06%
15 thg 10, 20263,859−0,030 · −0,77%
14 thg 10, 20263,889+0,011 · +0,29%
13 thg 10, 20263,878+0,009 · +0,22%
12 thg 10, 20263,869+0,002 · +0,05%
11 thg 10, 20263,867−0,031 · −0,80%
10 thg 10, 20263,899+0,042 · +1,09%
9 thg 10, 20263,856+0,006 · +0,15%
8 thg 10, 20263,851+0,019 · +0,50%
7 thg 10, 20263,832−0,022 · −0,58%
6 thg 10, 20263,854−0,047 · −1,21%
5 thg 10, 20263,901−0,003 · −0,08%
4 thg 10, 20263,904+0,009 · +0,24%
3 thg 10, 20263,895+0,015 · +0,38%
2 thg 10, 20263,88−0,004 · −0,11%
1 thg 10, 20263,884+0,019 · +0,50%
30 thg 9, 20263,865+0,020 · +0,52%
29 thg 9, 20263,845+0,005 · +0,12%
28 thg 9, 20263,84−0,004 · −0,11%
27 thg 9, 20263,844−0,004 · −0,11%
26 thg 9, 20263,848+0,039 · +1,03%

Số tiền phổ biến

  • 1 BYN3,96 GHS
  • 5 BYN19,78 GHS
  • 10 BYN39,56 GHS
  • 50 BYN197,79 GHS
  • 100 BYN395,59 GHS
  • 500 BYN1.977,94 GHS
  • 1.000 BYN3.955,87 GHS
  • 5.000 BYN19.779,35 GHS
  • 10.000 BYN39.558,71 GHS
  • 10 GHS2,53 BYN
  • 50 GHS12,64 BYN
  • 100 GHS25,28 BYN
  • 250 GHS63,2 BYN
  • 500 GHS126,39 BYN
  • 1.000 GHS252,79 BYN
  • 5.000 GHS1.263,94 BYN
  • 10.000 GHS2.527,89 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang GHS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 3,956 GHS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GHS = 0,25279 BYN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang GHS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +3,85%: thấp nhất 3,809, cao nhất 3,956, trung bình 3,877 GHS cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.