Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AUD sang XPF

1 Đô la Australia bằng bao nhiêu Franc CFP hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AUD = 74,93 XPF1 XPF = 0,01335 AUDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
73,233
Cao nhất
74,93
Trung bình
74,006
Thay đổi
+1,64%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202674,93+0,286 · +0,38%
23 thg 10, 202674,644+0,184 · +0,25%
22 thg 10, 202674,46−0,075 · −0,10%
21 thg 10, 202674,535+0,182 · +0,25%
20 thg 10, 202674,353+0,234 · +0,32%
19 thg 10, 202674,118+0,361 · +0,49%
18 thg 10, 202673,7580,000 · 0,00%
17 thg 10, 202673,758−0,010 · −0,01%
16 thg 10, 202673,768−0,134 · −0,18%
15 thg 10, 202673,902−0,602 · −0,81%
14 thg 10, 202674,504+0,166 · +0,22%
13 thg 10, 202674,338+0,035 · +0,05%
12 thg 10, 202674,303−0,103 · −0,14%
11 thg 10, 202674,405−0,014 · −0,02%
10 thg 10, 202674,419+0,263 · +0,35%
9 thg 10, 202674,157+0,080 · +0,11%
8 thg 10, 202674,077+0,025 · +0,03%
7 thg 10, 202674,052−0,100 · −0,13%
6 thg 10, 202674,151+0,126 · +0,17%
5 thg 10, 202674,026+0,328 · +0,45%
4 thg 10, 202673,697−0,059 · −0,08%
3 thg 10, 202673,756+0,212 · +0,29%
2 thg 10, 202673,545+0,312 · +0,43%
1 thg 10, 202673,233−0,190 · −0,26%
30 thg 9, 202673,423−0,302 · −0,41%
29 thg 9, 202673,725+0,087 · +0,12%
28 thg 9, 202673,638+0,046 · +0,06%
27 thg 9, 202673,592−0,006 · −0,01%
26 thg 9, 202673,599−0,008 · −0,01%
25 thg 9, 202673,606−0,115 · −0,16%

Số tiền phổ biến

  • 1 AUD74,93 XPF
  • 5 AUD374,65 XPF
  • 10 AUD749,3 XPF
  • 50 AUD3.746,49 XPF
  • 100 AUD7.492,98 XPF
  • 500 AUD37.464,89 XPF
  • 1.000 AUD74.929,79 XPF
  • 5.000 AUD374.648,93 XPF
  • 10.000 AUD749.297,86 XPF
  • 100 XPF1,33 AUD
  • 500 XPF6,67 AUD
  • 1.000 XPF13,35 AUD
  • 2.500 XPF33,36 AUD
  • 5.000 XPF66,73 AUD
  • 10.000 XPF133,46 AUD
  • 50.000 XPF667,29 AUD
  • 100.000 XPF1.334,58 AUD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AUD sang XPF hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AUD = 74,93 XPF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 XPF = 0,01335 AUD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AUD sang XPF thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,64%: thấp nhất 73,233, cao nhất 74,93, trung bình 74,006 XPF cho 1 AUD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.