Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AUD sang RUB

1 Đô la Australia bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AUD = 56,506 RUB1 RUB = 0,0177 AUDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
56,506
Cao nhất
59,629
Trung bình
58,556
Thay đổi
−5,24%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202656,506−0,935 · −1,63%
23 thg 10, 202657,441+0,286 · +0,50%
22 thg 10, 202657,155−0,705 · −1,22%
21 thg 10, 202657,86−0,100 · −0,17%
20 thg 10, 202657,96−0,785 · −1,34%
19 thg 10, 202658,746+0,309 · +0,53%
18 thg 10, 202658,436+1,044 · +1,82%
17 thg 10, 202657,393−0,793 · −1,36%
16 thg 10, 202658,185+0,040 · +0,07%
15 thg 10, 202658,145−0,556 · −0,95%
14 thg 10, 202658,701+0,283 · +0,48%
13 thg 10, 202658,419−0,998 · −1,68%
12 thg 10, 202659,417−0,077 · −0,13%
11 thg 10, 202659,494−0,011 · −0,02%
10 thg 10, 202659,505+0,150 · +0,25%
9 thg 10, 202659,355−0,114 · −0,19%
8 thg 10, 202659,469+0,392 · +0,66%
7 thg 10, 202659,077−0,046 · −0,08%
6 thg 10, 202659,123+0,945 · +1,62%
5 thg 10, 202658,178+0,249 · +0,43%
4 thg 10, 202657,929−0,273 · −0,47%
3 thg 10, 202658,202+0,383 · +0,66%
2 thg 10, 202657,819−0,103 · −0,18%
1 thg 10, 202657,922−0,467 · −0,80%
30 thg 9, 202658,389−0,926 · −1,56%
29 thg 9, 202659,315+0,012 · +0,02%
28 thg 9, 202659,303+0,052 · +0,09%
27 thg 9, 202659,251−0,034 · −0,06%
26 thg 9, 202659,285−0,335 · −0,56%
25 thg 9, 202659,62−0,009 · −0,01%

Số tiền phổ biến

  • 10 RUB0,177 AUD
  • 50 RUB0,8849 AUD
  • 100 RUB1,77 AUD
  • 500 RUB8,85 AUD
  • 1.000 RUB17,7 AUD
  • 5.000 RUB88,49 AUD
  • 10.000 RUB176,97 AUD
  • 50.000 RUB884,86 AUD
  • 100.000 RUB1.769,72 AUD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AUD sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AUD = 56,506 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,0177 AUD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AUD sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,24%: thấp nhất 56,506, cao nhất 59,629, trung bình 58,556 RUB cho 1 AUD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.