Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AUD sang QAR

1 Đô la Australia bằng bao nhiêu Rial Qatar hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AUD = 2,561 QAR1 QAR = 0,3905 AUDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,525
Cao nhất
2,561
Trung bình
2,541
Thay đổi
+0,32%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,561+0,008 · +0,30%
23 thg 10, 20262,5530,000 · 0,00%
22 thg 10, 20262,554+0,001 · +0,03%
21 thg 10, 20262,553+0,004 · +0,17%
20 thg 10, 20262,548+0,010 · +0,38%
19 thg 10, 20262,539+0,010 · +0,40%
18 thg 10, 20262,5290,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,5290,000 · 0,00%
16 thg 10, 20262,529−0,002 · −0,07%
15 thg 10, 20262,53−0,017 · −0,68%
14 thg 10, 20262,548+0,014 · +0,55%
13 thg 10, 20262,534−0,005 · −0,18%
12 thg 10, 20262,539−0,004 · −0,17%
11 thg 10, 20262,5430,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,543+0,001 · +0,03%
9 thg 10, 20262,542+0,010 · +0,41%
8 thg 10, 20262,532−0,005 · −0,20%
7 thg 10, 20262,5370,000 · 0,00%
6 thg 10, 20262,537+0,011 · +0,45%
5 thg 10, 20262,525−0,006 · −0,22%
4 thg 10, 20262,531−0,001 · −0,04%
3 thg 10, 20262,532+0,007 · +0,29%
2 thg 10, 20262,525−0,003 · −0,14%
1 thg 10, 20262,528−0,010 · −0,40%
30 thg 9, 20262,538−0,017 · −0,66%
29 thg 9, 20262,555−0,003 · −0,13%
28 thg 9, 20262,558+0,001 · +0,04%
27 thg 9, 20262,5570,000 · 0,00%
26 thg 9, 20262,557+0,005 · +0,18%
25 thg 9, 20262,553

Số tiền phổ biến

  • 1 AUD2,56 QAR
  • 5 AUD12,8 QAR
  • 10 AUD25,61 QAR
  • 50 AUD128,04 QAR
  • 100 AUD256,08 QAR
  • 500 AUD1.280,4 QAR
  • 1.000 AUD2.560,8 QAR
  • 5.000 AUD12.804,01 QAR
  • 10.000 AUD25.608,03 QAR
  • 10 QAR3,91 AUD
  • 50 QAR19,53 AUD
  • 100 QAR39,05 AUD
  • 250 QAR97,63 AUD
  • 500 QAR195,25 AUD
  • 1.000 QAR390,5 AUD
  • 5.000 QAR1.952,51 AUD
  • 10.000 QAR3.905,03 AUD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AUD sang QAR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AUD = 2,561 QAR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 QAR = 0,3905 AUD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AUD sang QAR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,32%: thấp nhất 2,525, cao nhất 2,561, trung bình 2,541 QAR cho 1 AUD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.