Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ANG sang UAH

1 Guilder Antille Hà Lan bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ANG = 25,158 UAH1 UAH = 0,03975 ANGCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
24,783
Cao nhất
25,231
Trung bình
24,969
Thay đổi
+0,83%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202625,158−0,073 · −0,29%
24 thg 10, 202625,231+0,205 · +0,82%
23 thg 10, 202625,026+0,041 · +0,16%
22 thg 10, 202624,985−0,023 · −0,09%
21 thg 10, 202625,008+0,025 · +0,10%
20 thg 10, 202624,983+0,073 · +0,29%
19 thg 10, 202624,91−0,070 · −0,28%
18 thg 10, 202624,98+0,019 · +0,08%
17 thg 10, 202624,961+0,042 · +0,17%
16 thg 10, 202624,919−0,095 · −0,38%
15 thg 10, 202625,014−0,080 · −0,32%
14 thg 10, 202625,094+0,021 · +0,08%
13 thg 10, 202625,073+0,137 · +0,55%
12 thg 10, 202624,936−0,029 · −0,11%
11 thg 10, 202624,964+0,014 · +0,06%
10 thg 10, 202624,95−0,057 · −0,23%
9 thg 10, 202625,007+0,106 · +0,43%
8 thg 10, 202624,901−0,002 · −0,01%
7 thg 10, 202624,903−0,144 · −0,57%
6 thg 10, 202625,047+0,069 · +0,28%
5 thg 10, 202624,977+0,003 · +0,01%
4 thg 10, 202624,974−0,016 · −0,06%
3 thg 10, 202624,99+0,147 · +0,59%
2 thg 10, 202624,843+0,060 · +0,24%
1 thg 10, 202624,783−0,067 · −0,27%
30 thg 9, 202624,85−0,069 · −0,28%
29 thg 9, 202624,918+0,074 · +0,30%
28 thg 9, 202624,844−0,119 · −0,48%
27 thg 9, 202624,963+0,077 · +0,31%
26 thg 9, 202624,887−0,065 · −0,26%

Số tiền phổ biến

  • 1 ANG25,16 UAH
  • 5 ANG125,79 UAH
  • 10 ANG251,58 UAH
  • 25 ANG628,95 UAH
  • 50 ANG1.257,9 UAH
  • 100 ANG2.515,8 UAH
  • 500 ANG12.579,01 UAH
  • 1.000 ANG25.158,02 UAH
  • 10 UAH0,3975 ANG
  • 50 UAH1,99 ANG
  • 100 UAH3,97 ANG
  • 500 UAH19,87 ANG
  • 1.000 UAH39,75 ANG
  • 5.000 UAH198,74 ANG
  • 10.000 UAH397,49 ANG
  • 50.000 UAH1.987,44 ANG
  • 100.000 UAH3.974,88 ANG

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ANG sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ANG = 25,158 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,03975 ANG. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ANG sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,83%: thấp nhất 24,783, cao nhất 25,231, trung bình 24,969 UAH cho 1 ANG.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.