Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ZMW sang UAH

1 Kwacha Zambia bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ZMW = 2,236 UAH1 UAH = 0,44719 ZMWCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,234
Cao nhất
2,301
Trung bình
2,264
Thay đổi
−2,78%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,236−0,010 · −0,46%
24 thg 10, 20262,247+0,012 · +0,55%
23 thg 10, 20262,234−0,012 · −0,55%
22 thg 10, 20262,247+0,006 · +0,25%
21 thg 10, 20262,2410,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,241−0,009 · −0,40%
19 thg 10, 20262,25+0,006 · +0,28%
18 thg 10, 20262,244−0,003 · −0,11%
17 thg 10, 20262,246+0,008 · +0,35%
16 thg 10, 20262,238−0,013 · −0,57%
15 thg 10, 20262,251−0,013 · −0,56%
14 thg 10, 20262,264+0,007 · +0,29%
13 thg 10, 20262,257+0,004 · +0,19%
12 thg 10, 20262,253+0,001 · +0,03%
11 thg 10, 20262,252−0,004 · −0,19%
10 thg 10, 20262,257+0,001 · +0,07%
9 thg 10, 20262,255+0,003 · +0,14%
8 thg 10, 20262,252−0,007 · −0,32%
7 thg 10, 20262,259−0,019 · −0,83%
6 thg 10, 20262,278−0,012 · −0,51%
5 thg 10, 20262,29+0,001 · +0,03%
4 thg 10, 20262,2890,000 · 0,00%
3 thg 10, 20262,29+0,013 · +0,56%
2 thg 10, 20262,2770,000 · 0,00%
1 thg 10, 20262,276−0,008 · −0,36%
30 thg 9, 20262,285−0,005 · −0,22%
29 thg 9, 20262,29−0,007 · −0,32%
28 thg 9, 20262,297−0,004 · −0,19%
27 thg 9, 20262,301+0,006 · +0,24%
26 thg 9, 20262,296−0,004 · −0,19%

Số tiền phổ biến

  • 1 ZMW2,24 UAH
  • 5 ZMW11,18 UAH
  • 10 ZMW22,36 UAH
  • 25 ZMW55,9 UAH
  • 50 ZMW111,81 UAH
  • 100 ZMW223,62 UAH
  • 500 ZMW1.118,1 UAH
  • 1.000 ZMW2.236,19 UAH
  • 10 UAH4,47 ZMW
  • 50 UAH22,36 ZMW
  • 100 UAH44,72 ZMW
  • 500 UAH223,59 ZMW
  • 1.000 UAH447,19 ZMW
  • 5.000 UAH2.235,94 ZMW
  • 10.000 UAH4.471,88 ZMW
  • 50.000 UAH22.359,42 ZMW
  • 100.000 UAH44.718,84 ZMW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ZMW sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ZMW = 2,236 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,44719 ZMW. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ZMW sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,78%: thấp nhất 2,234, cao nhất 2,301, trung bình 2,264 UAH cho 1 ZMW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.