Tất cả tỷ giá

Tỷ giá ZMW sang JPY

1 Kwacha Zambia bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 ZMW = 7,768 JPY1 JPY = 0,12874 ZMWCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
7,768
Cao nhất
8,101
Trung bình
7,959
Thay đổi
−4,11%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20267,768−0,010 · −0,12%
23 thg 10, 20267,777−0,090 · −1,14%
22 thg 10, 20267,867+0,003 · +0,04%
21 thg 10, 20267,864−0,009 · −0,11%
20 thg 10, 20267,873−0,035 · −0,44%
19 thg 10, 20267,908+0,010 · +0,12%
18 thg 10, 20267,898−0,008 · −0,10%
17 thg 10, 20267,906+0,035 · +0,44%
16 thg 10, 20267,871−0,015 · −0,19%
15 thg 10, 20267,886−0,056 · −0,71%
14 thg 10, 20267,942+0,011 · +0,14%
13 thg 10, 20267,931−0,016 · −0,21%
12 thg 10, 20267,948+0,004 · +0,05%
11 thg 10, 20267,944−0,012 · −0,15%
10 thg 10, 20267,956+0,021 · +0,26%
9 thg 10, 20267,935−0,012 · −0,15%
8 thg 10, 20267,947−0,035 · −0,44%
7 thg 10, 20267,982−0,015 · −0,19%
6 thg 10, 20267,997−0,052 · −0,64%
5 thg 10, 20268,049−0,003 · −0,04%
4 thg 10, 20268,052+0,014 · +0,18%
3 thg 10, 20268,038+0,033 · +0,42%
2 thg 10, 20268,004−0,054 · −0,67%
1 thg 10, 20268,058+0,045 · +0,57%
30 thg 9, 20268,013−0,014 · −0,17%
29 thg 9, 20268,027−0,062 · −0,77%
28 thg 9, 20268,089+0,022 · +0,27%
27 thg 9, 20268,067+0,001 · +0,01%
26 thg 9, 20268,066−0,035 · −0,43%
25 thg 9, 20268,101

Số tiền phổ biến

  • 1 ZMW7,77 JPY
  • 5 ZMW38,84 JPY
  • 10 ZMW77,68 JPY
  • 25 ZMW194,19 JPY
  • 50 ZMW388,38 JPY
  • 100 ZMW776,75 JPY
  • 500 ZMW3.883,77 JPY
  • 1.000 ZMW7.767,54 JPY
  • 10 JPY1,29 ZMW
  • 50 JPY6,44 ZMW
  • 100 JPY12,87 ZMW
  • 500 JPY64,37 ZMW
  • 1.000 JPY128,74 ZMW
  • 5.000 JPY643,7 ZMW
  • 10.000 JPY1.287,41 ZMW
  • 50.000 JPY6.437,05 ZMW
  • 100.000 JPY12.874,09 ZMW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ZMW sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 ZMW = 7,768 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,12874 ZMW. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá ZMW sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −4,11%: thấp nhất 7,768, cao nhất 8,101, trung bình 7,959 JPY cho 1 ZMW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.