Tất cả tỷ giá

Tỷ giá WST sang ILS

1 Tala Samoa bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 WST = 1,122 ILS1 ILS = 0,89127 WSTCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,095
Cao nhất
1,137
Trung bình
1,109
Thay đổi
+1,41%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,122−0,015 · −1,29%
23 thg 10, 20261,137+0,014 · +1,23%
22 thg 10, 20261,123−0,005 · −0,43%
21 thg 10, 20261,128+0,014 · +1,26%
20 thg 10, 20261,114−0,001 · −0,13%
19 thg 10, 20261,115+0,007 · +0,67%
18 thg 10, 20261,108−0,002 · −0,20%
17 thg 10, 20261,11−0,001 · −0,12%
16 thg 10, 20261,111−0,003 · −0,23%
15 thg 10, 20261,114+0,004 · +0,40%
14 thg 10, 20261,110,000 · 0,00%
13 thg 10, 20261,11+0,009 · +0,81%
12 thg 10, 20261,101+0,001 · +0,05%
11 thg 10, 20261,10+0,001 · +0,05%
10 thg 10, 20261,10+0,004 · +0,33%
9 thg 10, 20261,096−0,011 · −0,95%
8 thg 10, 20261,107+0,009 · +0,82%
7 thg 10, 20261,098−0,001 · −0,11%
6 thg 10, 20261,099−0,001 · −0,12%
5 thg 10, 20261,100,000 · 0,00%
4 thg 10, 20261,10+0,005 · +0,47%
3 thg 10, 20261,095−0,016 · −1,46%
2 thg 10, 20261,111+0,003 · +0,30%
1 thg 10, 20261,108−0,004 · −0,38%
30 thg 9, 20261,112+0,001 · +0,09%
29 thg 9, 20261,1110,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,111+0,006 · +0,52%
27 thg 9, 20261,105−0,005 · −0,41%
26 thg 9, 20261,109+0,008 · +0,72%
25 thg 9, 20261,101−0,005 · −0,44%

Số tiền phổ biến

  • 1 WST1,12 ILS
  • 5 WST5,61 ILS
  • 10 WST11,22 ILS
  • 25 WST28,05 ILS
  • 50 WST56,1 ILS
  • 100 WST112,2 ILS
  • 500 WST561 ILS
  • 1.000 WST1.121,99 ILS
  • 1 ILS0,8913 WST
  • 5 ILS4,46 WST
  • 10 ILS8,91 WST
  • 50 ILS44,56 WST
  • 100 ILS89,13 WST
  • 500 ILS445,64 WST
  • 1.000 ILS891,27 WST
  • 5.000 ILS4.456,36 WST
  • 10.000 ILS8.912,72 WST

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá WST sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 WST = 1,122 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 0,89127 WST. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá WST sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,41%: thấp nhất 1,095, cao nhất 1,137, trung bình 1,109 ILS cho 1 WST.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.