Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang RSD

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Dinar Serbia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 2,325 RSD1 RSD = 0,43009 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,297
Cao nhất
2,337
Trung bình
2,322
Thay đổi
+1,21%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,325+0,006 · +0,26%
24 thg 10, 20262,319−0,005 · −0,20%
23 thg 10, 20262,324+0,004 · +0,18%
22 thg 10, 20262,32−0,002 · −0,10%
21 thg 10, 20262,322+0,001 · +0,05%
20 thg 10, 20262,321−0,005 · −0,21%
19 thg 10, 20262,326+0,001 · +0,05%
18 thg 10, 20262,3240,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,324−0,004 · −0,15%
16 thg 10, 20262,328−0,003 · −0,12%
15 thg 10, 20262,331+0,001 · +0,05%
14 thg 10, 20262,329−0,002 · −0,10%
13 thg 10, 20262,332−0,003 · −0,12%
12 thg 10, 20262,334−0,001 · −0,04%
11 thg 10, 20262,335+0,001 · +0,03%
10 thg 10, 20262,335+0,009 · +0,38%
9 thg 10, 20262,326−0,011 · −0,47%
8 thg 10, 20262,337+0,005 · +0,22%
7 thg 10, 20262,332+0,006 · +0,27%
6 thg 10, 20262,325+0,002 · +0,09%
5 thg 10, 20262,323−0,001 · −0,06%
4 thg 10, 20262,325+0,004 · +0,19%
3 thg 10, 20262,32−0,006 · −0,26%
2 thg 10, 20262,326+0,005 · +0,20%
1 thg 10, 20262,322+0,008 · +0,33%
30 thg 9, 20262,314+0,012 · +0,50%
29 thg 9, 20262,3020,000 · 0,00%
28 thg 9, 20262,303+0,005 · +0,23%
27 thg 9, 20262,298−0,004 · −0,16%
26 thg 9, 20262,301+0,004 · +0,18%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH23,25 RSD
  • 50 UAH116,25 RSD
  • 100 UAH232,51 RSD
  • 500 UAH1.162,55 RSD
  • 1.000 UAH2.325,1 RSD
  • 5.000 UAH11.625,5 RSD
  • 10.000 UAH23.250,99 RSD
  • 50.000 UAH116.254,97 RSD
  • 100.000 UAH232.509,94 RSD
  • 10 RSD4,3 UAH
  • 50 RSD21,5 UAH
  • 100 RSD43,01 UAH
  • 250 RSD107,52 UAH
  • 500 RSD215,04 UAH
  • 1.000 RSD430,09 UAH
  • 5.000 RSD2.150,45 UAH
  • 10.000 RSD4.300,89 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang RSD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 2,325 RSD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RSD = 0,43009 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang RSD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,21%: thấp nhất 2,297, cao nhất 2,337, trung bình 2,322 RSD cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.