Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang PHP

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Peso Philipin hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 1,402 PHP1 PHP = 0,71329 UAHCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,39
Cao nhất
1,408
Trung bình
1,398
Thay đổi
+0,34%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,402−0,005 · −0,34%
23 thg 10, 20261,407−0,001 · −0,10%
22 thg 10, 20261,408+0,004 · +0,27%
21 thg 10, 20261,404+0,004 · +0,26%
20 thg 10, 20261,401−0,002 · −0,11%
19 thg 10, 20261,402−0,001 · −0,05%
18 thg 10, 20261,4030,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,4030,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,403+0,002 · +0,16%
15 thg 10, 20261,401+0,008 · +0,60%
14 thg 10, 20261,393−0,002 · −0,12%
13 thg 10, 20261,394−0,004 · −0,25%
12 thg 10, 20261,398−0,001 · −0,09%
11 thg 10, 20261,399+0,001 · +0,08%
10 thg 10, 20261,3980,000 · 0,00%
9 thg 10, 20261,398−0,003 · −0,18%
8 thg 10, 20261,40+0,001 · +0,07%
7 thg 10, 20261,399+0,004 · +0,27%
6 thg 10, 20261,3950,000 · 0,00%
5 thg 10, 20261,395+0,001 · +0,08%
4 thg 10, 20261,394+0,004 · +0,28%
3 thg 10, 20261,39−0,005 · −0,33%
2 thg 10, 20261,395−0,009 · −0,62%
1 thg 10, 20261,403+0,006 · +0,43%
30 thg 9, 20261,397+0,006 · +0,42%
29 thg 9, 20261,392−0,003 · −0,19%
28 thg 9, 20261,394+0,002 · +0,17%
27 thg 9, 20261,392−0,002 · −0,17%
26 thg 9, 20261,394+0,003 · +0,18%
25 thg 9, 20261,392−0,006 · −0,40%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH14,02 PHP
  • 50 UAH70,1 PHP
  • 100 UAH140,2 PHP
  • 500 UAH700,98 PHP
  • 1.000 UAH1.401,95 PHP
  • 5.000 UAH7.009,77 PHP
  • 10.000 UAH14.019,53 PHP
  • 50.000 UAH70.097,67 PHP
  • 100.000 UAH140.195,33 PHP
  • 10 PHP7,13 UAH
  • 50 PHP35,66 UAH
  • 100 PHP71,33 UAH
  • 250 PHP178,32 UAH
  • 500 PHP356,65 UAH
  • 1.000 PHP713,29 UAH
  • 5.000 PHP3.566,45 UAH
  • 10.000 PHP7.132,91 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang PHP hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 1,402 PHP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PHP = 0,71329 UAH. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang PHP thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,34%: thấp nhất 1,39, cao nhất 1,408, trung bình 1,398 PHP cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.