Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang DZD

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Dinar Algeria hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 2,99 DZD1 DZD = 0,33442 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,971
Cao nhất
3,003
Trung bình
2,988
Thay đổi
+0,59%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,99+0,020 · +0,66%
24 thg 10, 20262,971−0,020 · −0,67%
23 thg 10, 20262,991+0,003 · +0,10%
22 thg 10, 20262,988+0,001 · +0,03%
21 thg 10, 20262,987+0,002 · +0,06%
20 thg 10, 20262,985−0,004 · −0,15%
19 thg 10, 20262,99−0,007 · −0,24%
18 thg 10, 20262,997+0,002 · +0,07%
17 thg 10, 20262,995−0,001 · −0,02%
16 thg 10, 20262,995+0,010 · +0,32%
15 thg 10, 20262,986+0,004 · +0,13%
14 thg 10, 20262,982−0,007 · −0,23%
13 thg 10, 20262,989−0,007 · −0,24%
12 thg 10, 20262,996−0,005 · −0,18%
11 thg 10, 20263,002+0,003 · +0,09%
10 thg 10, 20262,999+0,010 · +0,35%
9 thg 10, 20262,988−0,012 · −0,41%
8 thg 10, 20263,001−0,002 · −0,06%
7 thg 10, 20263,003+0,018 · +0,60%
6 thg 10, 20262,985+0,012 · +0,40%
5 thg 10, 20262,973−0,013 · −0,44%
4 thg 10, 20262,986+0,006 · +0,20%
3 thg 10, 20262,98−0,005 · −0,18%
2 thg 10, 20262,985−0,010 · −0,33%
1 thg 10, 20262,995+0,008 · +0,26%
30 thg 9, 20262,988+0,009 · +0,29%
29 thg 9, 20262,979−0,009 · −0,29%
28 thg 9, 20262,988+0,006 · +0,19%
27 thg 9, 20262,982−0,006 · −0,20%
26 thg 9, 20262,988+0,015 · +0,50%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH29,9 DZD
  • 50 UAH149,51 DZD
  • 100 UAH299,03 DZD
  • 500 UAH1.495,15 DZD
  • 1.000 UAH2.990,29 DZD
  • 5.000 UAH14.951,46 DZD
  • 10.000 UAH29.902,92 DZD
  • 50.000 UAH149.514,58 DZD
  • 100.000 UAH299.029,17 DZD
  • 10 DZD3,34 UAH
  • 50 DZD16,72 UAH
  • 100 DZD33,44 UAH
  • 250 DZD83,6 UAH
  • 500 DZD167,21 UAH
  • 1.000 DZD334,42 UAH
  • 5.000 DZD1.672,08 UAH
  • 10.000 DZD3.344,16 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang DZD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 2,99 DZD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 DZD = 0,33442 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang DZD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,59%: thấp nhất 2,971, cao nhất 3,003, trung bình 2,988 DZD cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.