Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang CZK

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Koruna Cộng hòa Séc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 0,48081 CZK1 CZK = 2,08 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,4765
Cao nhất
0,48584
Trung bình
0,48196
Thay đổi
+0,65%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,48081+0,00207 · +0,43%
24 thg 10, 20260,47874−0,00153 · −0,32%
23 thg 10, 20260,48027+0,00097 · +0,20%
22 thg 10, 20260,4793−0,00114 · −0,24%
21 thg 10, 20260,48044+0,00031 · +0,06%
20 thg 10, 20260,48012−0,00171 · −0,35%
19 thg 10, 20260,48183−0,00029 · −0,06%
18 thg 10, 20260,48212+0,00009 · +0,02%
17 thg 10, 20260,48202−0,00044 · −0,09%
16 thg 10, 20260,48246+0,00038 · +0,08%
15 thg 10, 20260,48208+0,00009 · +0,02%
14 thg 10, 20260,48199−0,00205 · −0,42%
13 thg 10, 20260,48403−0,00068 · −0,14%
12 thg 10, 20260,48471−0,00019 · −0,04%
11 thg 10, 20260,4849+0,00030 · +0,06%
10 thg 10, 20260,4846+0,00199 · +0,41%
9 thg 10, 20260,48261−0,00324 · −0,67%
8 thg 10, 20260,48584+0,00120 · +0,25%
7 thg 10, 20260,48464+0,00031 · +0,06%
6 thg 10, 20260,48433−0,00135 · −0,28%
5 thg 10, 20260,48568+0,00174 · +0,36%
4 thg 10, 20260,48394+0,00096 · +0,20%
3 thg 10, 20260,48298−0,00116 · −0,24%
2 thg 10, 20260,48415+0,00118 · +0,24%
1 thg 10, 20260,48296+0,00170 · +0,35%
30 thg 9, 20260,48126+0,00328 · +0,69%
29 thg 9, 20260,47798+0,00018 · +0,04%
28 thg 9, 20260,4778+0,00130 · +0,27%
27 thg 9, 20260,4765−0,00120 · −0,25%
26 thg 9, 20260,4777

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH4,81 CZK
  • 50 UAH24,04 CZK
  • 100 UAH48,08 CZK
  • 500 UAH240,4 CZK
  • 1.000 UAH480,81 CZK
  • 5.000 UAH2.404,03 CZK
  • 10.000 UAH4.808,06 CZK
  • 50.000 UAH24.040,32 CZK
  • 100.000 UAH48.080,65 CZK
  • 1 CZK2,08 UAH
  • 5 CZK10,4 UAH
  • 10 CZK20,8 UAH
  • 25 CZK52 UAH
  • 50 CZK103,99 UAH
  • 100 CZK207,98 UAH
  • 500 CZK1.039,92 UAH
  • 1.000 CZK2.079,84 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang CZK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 0,48081 CZK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CZK = 2,08 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang CZK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,65%: thấp nhất 0,4765, cao nhất 0,48584, trung bình 0,48196 CZK cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.