Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TWD sang UZS

1 Đô la Đài Loan mới bằng bao nhiêu Som Uzbekistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TWD = 365,82 UZS1 UZS = 0,0027336 TWDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
365,17
Cao nhất
372,72
Trung bình
370,15
Thay đổi
−1,60%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026365,82+0,65 · +0,18%
23 thg 10, 2026365,17−2,02 · −0,55%
22 thg 10, 2026367,19−2,52 · −0,68%
21 thg 10, 2026369,71+2,03 · +0,55%
20 thg 10, 2026367,68−4,06 · −1,09%
19 thg 10, 2026371,74+0,52 · +0,14%
18 thg 10, 2026371,22−0,52 · −0,14%
17 thg 10, 2026371,74+2,37 · +0,64%
16 thg 10, 2026369,37+0,82 · +0,22%
15 thg 10, 2026368,56−1,47 · −0,40%
14 thg 10, 2026370,03−0,28 · −0,08%
13 thg 10, 2026370,31−1,94 · −0,52%
12 thg 10, 2026372,25+0,05 · +0,01%
11 thg 10, 2026372,19−0,05 · −0,01%
10 thg 10, 2026372,24+1,14 · +0,31%
9 thg 10, 2026371,10+1,78 · +0,48%
8 thg 10, 2026369,32−0,13 · −0,04%
7 thg 10, 2026369,45−0,67 · −0,18%
6 thg 10, 2026370,12−0,19 · −0,05%
5 thg 10, 2026370,31+0,27 · +0,07%
4 thg 10, 2026370,04−1,34 · −0,36%
3 thg 10, 2026371,38+0,88 · +0,24%
2 thg 10, 2026370,50+1,66 · +0,45%
1 thg 10, 2026368,84−2,20 · −0,59%
30 thg 9, 2026371,05+0,84 · +0,23%
29 thg 9, 2026370,21+0,29 · +0,08%
28 thg 9, 2026369,92−2,80 · −0,75%
27 thg 9, 2026372,72+0,11 · +0,03%
26 thg 9, 2026372,61+0,84 · +0,23%
25 thg 9, 2026371,77

Số tiền phổ biến

  • 1 TWD365,82 UZS
  • 5 TWD1.829,12 UZS
  • 10 TWD3.658,24 UZS
  • 25 TWD9.145,6 UZS
  • 50 TWD18.291,2 UZS
  • 100 TWD36.582,4 UZS
  • 500 TWD182.912,01 UZS
  • 1.000 TWD365.824,03 UZS
  • 1.000 UZS2,73 TWD
  • 5.000 UZS13,67 TWD
  • 10.000 UZS27,34 TWD
  • 50.000 UZS136,68 TWD
  • 100.000 UZS273,36 TWD
  • 500.000 UZS1.366,78 TWD
  • 1.000.000 UZS2.733,55 TWD
  • 5.000.000 UZS13.667,77 TWD
  • 10.000.000 UZS27.335,55 TWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TWD sang UZS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TWD = 365,82 UZS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UZS = 0,0027336 TWD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TWD sang UZS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,60%: thấp nhất 365,17, cao nhất 372,72, trung bình 370,15 UZS cho 1 TWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.