Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TWD sang TRY

1 Đô la Đài Loan mới bằng bao nhiêu Lia Thổ Nhĩ Kỳ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TWD = 1,526 TRY1 TRY = 0,6555 TWDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,519
Cao nhất
1,548
Trung bình
1,536
Thay đổi
−0,62%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,526+0,001 · +0,07%
23 thg 10, 20261,5250,000 · 0,00%
22 thg 10, 20261,524−0,002 · −0,14%
21 thg 10, 20261,527+0,008 · +0,52%
20 thg 10, 20261,519−0,005 · −0,35%
19 thg 10, 20261,524+0,002 · +0,11%
18 thg 10, 20261,522−0,004 · −0,27%
17 thg 10, 20261,526+0,001 · +0,05%
16 thg 10, 20261,526−0,003 · −0,17%
15 thg 10, 20261,528−0,006 · −0,41%
14 thg 10, 20261,535−0,002 · −0,12%
13 thg 10, 20261,536−0,008 · −0,54%
12 thg 10, 20261,545+0,004 · +0,27%
11 thg 10, 20261,541−0,007 · −0,46%
10 thg 10, 20261,548+0,003 · +0,17%
9 thg 10, 20261,545+0,003 · +0,22%
8 thg 10, 20261,542−0,002 · −0,13%
7 thg 10, 20261,544−0,004 · −0,23%
6 thg 10, 20261,547+0,002 · +0,10%
5 thg 10, 20261,546+0,002 · +0,11%
4 thg 10, 20261,5440,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,544+0,006 · +0,39%
2 thg 10, 20261,538+0,003 · +0,21%
1 thg 10, 20261,535−0,002 · −0,13%
30 thg 9, 20261,537−0,001 · −0,08%
29 thg 9, 20261,538−0,003 · −0,22%
28 thg 9, 20261,542+0,001 · +0,03%
27 thg 9, 20261,5410,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,541+0,002 · +0,10%
25 thg 9, 20261,54+0,005 · +0,30%

Số tiền phổ biến

  • 1 TWD1,53 TRY
  • 5 TWD7,63 TRY
  • 10 TWD15,26 TRY
  • 25 TWD38,14 TRY
  • 50 TWD76,28 TRY
  • 100 TWD152,56 TRY
  • 500 TWD762,78 TRY
  • 1.000 TWD1.525,56 TRY
  • 1 TRY0,6555 TWD
  • 5 TRY3,28 TWD
  • 10 TRY6,55 TWD
  • 50 TRY32,77 TWD
  • 100 TRY65,55 TWD
  • 500 TRY327,75 TWD
  • 1.000 TRY655,5 TWD
  • 5.000 TRY3.277,49 TWD
  • 10.000 TRY6.554,97 TWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TWD sang TRY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TWD = 1,526 TRY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TRY = 0,6555 TWD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TWD sang TRY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,62%: thấp nhất 1,519, cao nhất 1,548, trung bình 1,536 TRY cho 1 TWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.